Aberdeen F.C.
1 : 5
FT · Hiệp một 1:2
·
Celtic F.C.

Aberdeen F.C. vs Celtic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aberdeen F.C. 1-5 Celtic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aberdeen F.C. thắng 0, hòa 2, Celtic F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 2nd Phase · Vòng 4
Sân vận động
Pittodrie Stadium, Aberdeen
Phong độ
LWLLD Aberdeen F.C.
WLWWW Celtic F.C.
  1. 2' Alfie Dorrington
  2. 31' 0-1 M. Nawrocki · L. McCowan
  3. 42' K. Nisbet · P. Guèye 1-1
  4. 45'+8 1-2 Yang Hyun-Jun
  5. HT1-2
  6. 48' 1-3 L. McCowan · J. Forrest
  7. 54' 1-4 J. Kenny · L. McCowan
  8. 57' Pape Habib Gueye
  9. 57' J. Milne M. Knoester
  10. 58' J. MacKenzie G. Shinnie
  11. 61' A. Johnston A. Ralston
  12. 61' R. Hatate C. McGregor
  13. 70' J. McGrath S. Morris
  14. 70' Oday Dabbagh K. Nisbet
  15. 70' A. Idah J. Kenny
  16. 71' N. Kühn Yang Hyun-Jun
  17. 75' Jack Mackenzie
  18. 78' Alfie Dorrington
  19. 78' Alfie Dorrington
  20. 80' N. Devlin T. Keskinen
  21. 81' S. McArdle L. McCowan
  22. 90'+4 1-5 A. Idah
  23. FT1-5

Đội hình

Aberdeen F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Thelin
  1. 1D. Mitov
  2. 28A. Jensen
  3. 26A. Dorrington
  4. 5M. Knoester▼ 57'
  5. 4G. Shinnie▼ 58'
  6. 18A. Palaversa
  7. 10L. Clarkson
  8. 20S. Morris▼ 70'
  9. 14P. Guèye
  10. 81T. Keskinen▼ 80'
  11. 9K. Nisbet▼ 70'

Dự bị 9

  1. 22J. Milne▲ 57'
  2. 3J. MacKenzie▲ 58'
  3. 7J. McGrath▲ 70'
  4. 11Oday Dabbagh▲ 70'
  5. 2N. Devlin▲ 80'
  6. 16J. Okkels
  7. 8D. Polvara
  8. 30F. Boyd
  9. 31R. Doohan
Celtic F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: B. Rodgers
  1. 12V. Sinisalo
  2. 56A. Ralston▼ 61'
  3. 17M. Nawrocki
  4. 6A. Trusty
  5. 15J. Schlupp
  6. 49J. Forrest
  7. 42C. McGregor▼ 61'
  8. 28Paulo Bernardo
  9. 13Yang Hyun-Jun▼ 71'
  10. 14L. McCowan▼ 81'
  11. 24J. Kenny▼ 70'

Dự bị 9

  1. 2A. Johnston▲ 61'
  2. 41R. Hatate▲ 61'
  3. 9A. Idah▲ 70'
  4. 10N. Kühn▲ 71'
  5. 62S. McArdle▲ 81'
  6. 3G. Taylor
  7. 5L. Scales
  8. 27A. Engels
  9. 1K. Schmeichel

Thống kê

146
600
31%Kiểm soát bóng69%
12Dứt điểm25
4Trúng đích14
3Chệch đích7
5Bị chặn4
6Phạt góc6
1Việt vị2
12Phạm lỗi2
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua3
315Chuyền bóng744
78%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

51Trận đấu63
85Ghi được181
71Thủng lưới62
1.67Bàn thắng mỗi trận2.87
16Giữ sạch lưới29
34Trên 2.5 bàn45
50Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu