Hibernian F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Ross County

Hibernian F.C. vs Ross County

Tỷ số chung cuộc: Hibernian F.C. 0-2 Ross County tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernian F.C. thắng 3, hòa 5, Ross County thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 15
Sân vận động
Easter Road Stadium, Edinburgh
Trọng tài
Alan James Muir, Scotland
Phong độ
DLWLL Hibernian F.C.
WWWWD Ross County
  1. 22' Jordan Tillson
  2. 30' Mykola Kukharevych
  3. 39' L. Stevenson D. Mitchell
  4. 45'+2 0-1 G. Harmon · Y. Dhanda
  5. HT0-1
  6. 46' É. Youan M. Kukharevych
  7. 46' J. Campbell N. Kenneh
  8. 58' Keith Watson
  9. 58' Jair Tavares E. Henderson
  10. 64' J. Sims O. Edwards
  11. 72' W. Akio Y. Dhanda
  12. 75' George Harmon
  13. 78' 0-2 A. Iacovitti · G. Harmon
  14. 89' D. Smith D. Cancola
  15. 89' J. Hiwula-Mayifuila J. White
  16. FT0-2

Đội hình

Hibernian F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Johnson
  1. 1D. Marshall 6.3
  2. 5R. Porteous 7.6
  3. 33R. Bushiri 6.9
  4. 4P. Hanlon 6.2
  5. 12C. Cadden 6.5
  6. 18E. Henderson ▼ 58' 6.5
  7. 6N. Kenneh ▼ 46' 6.5
  8. 11J. Newell 7.3
  9. 19D. Mitchell ▼ 39' 6.9
  10. 99M. Kukharevych ▼ 46' 6.5
  11. 20E. Melkersen 6.9

Dự bị 9

  1. 16L. Stevenson ▲ 39' 6.7
  2. 23É. Youan ▲ 46' 6.3
  3. 32J. Campbell ▲ 46' 6.7
  4. 10Jair Tavares ▲ 58' 6.9
  5. 25W. Fish
  6. 3M. Čabraja
  7. 47M. Aiken
  8. 24D. McGregor
  9. 21K. Dąbrowski
Ross County Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Mackay
  1. 1R. Laidlaw 7.6
  2. 12C. Johnson 7.2
  3. 15K. Watson 8.2
  4. 6A. Iacovitti 8.2
  5. 16G. Harmon 8.2
  6. 4D. Cancola ▼ 89' 7.0
  7. 14V. Loturi 7.0
  8. 7O. Edwards ▼ 64' 6.3
  9. 22J. Tillson 7.2
  10. 10Y. Dhanda ▼ 72' 7.3
  11. 26J. White ▼ 89' 6.5

Dự bị 8

  1. 11J. Sims ▲ 64' 6.2
  2. 18W. Akio ▲ 72' 6.6
  3. 30D. Smith ▲ 89'
  4. 19J. Hiwula-Mayifuila ▲ 89'
  5. 17K. Olaigbe
  6. 31J. Eastwood
  7. 21R. Munro
  8. 9D. Samuel

Thống kê

014
330
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm6
4Trúng đích3
7Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị0
10Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
532Chuyền bóng300
438Chuyền chính xác202
82%Chính xác chuyền67%

So sánh

48Trận đấu48
75Ghi được60
69Thủng lưới70
1.56Bàn thắng mỗi trận1.25
15Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu