Heart of Midlothian F.C. vs Inverness CT
Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 5-1 Inverness CT tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 7, hòa 3, Inverness CT thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 3
- Trọng tài
- Steven McLean, Scotland
- Phong độ
- WWWWL Heart of Midlothian F.C.
- LDLLW Inverness CT
- 7' D. Cowie · C. Sammon 1-0
- 11' Carl Tremarco
- 12' Jake Mulraney
- 18' C. Sammon 2-0
- 29' Perry Kitchen
- 40' Liam Polworth
- HT2-0
- 47' D. Cowie · C. Sammon 3-0
- 53' ▲ A. Fisher ▼ S. Boden
- 59' ▲ L. Horner ▼ D. Raven
- 64' ▲ A. Doran ▼ J. Mulraney
- 70' ▲ P. Buaben ▼ P. Kitchen
- 74' ▲ B. Johnsen ▼ C. Sammon
- 77' Lewis Horner
- 78' S. Nicholson · B. Johnsen 4-0
- 79' S. Nicholson · D. Cowie 5-0
- 80' ▲ R. Muirhead ▼ D. Cowie
- 87' 5-1 R. Draper · G. Tansey
- FT5-1
Đội hình
- 1J. Hamilton
- 4Igor Rossi
- 2C. Paterson
- 14J. Souttar
- 3F. Rherras
- 10A. Sutchuin Djoum
- 15D. Cowie ▼ 80'
- 6P. Kitchen ▼ 70'
- 11S. Nicholson
- 18C. Sammon ▼ 74'
- 32T. Watt
Dự bị 7
- 8P. Buaben ▲ 70'
- 20B. Johnsen ▲ 74'
- 23R. Muirhead ▲ 80'
- 19K. Nowak
- 5A. Öztürk
- 13V. Noring
- 24L. Smith
- 25O. Williams
- 5G. Warren
- 3C. Tremarco
- 2D. Raven ▼ 59'
- 6J. Meekings
- 11I. Vigurs
- 16G. Tansey
- 8R. Draper
- 7L. Polworth
- 15J. Mulraney ▼ 64'
- 19S. Boden ▼ 53'
Dự bị 5
- 18A. Fisher ▲ 53'
- 17L. Horner ▲ 59'
- 10A. Doran ▲ 64'
- 1R. Esson
- 14J. Brown
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 87 - 22 | +65 | 91 | |
| 2 | 33 | 63 - 28 | +35 | 67 | |
| 3 | 33 | 48 - 34 | +14 | 58 | |
| 4 | 38 | 50 - 46 | +4 | 58 | |
| 5 | 33 | 51 - 43 | +8 | 45 | |
| 6 | 33 | 35 - 38 | -3 | 41 | |
| 7 | 33 | 30 - 49 | -19 | 35 | |
| 8 | 33 | 37 - 54 | -17 | 33 | |
| 9 | 33 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 10 | 33 | 38 - 61 | -23 | 32 | |
| 11 | 33 | 33 - 53 | -20 | 30 | |
| 12 | 33 | 36 - 62 | -26 | 25 |
Relegation Round
So sánh
42Trận đấu38
62Ghi được44
57Thủng lưới71
1.48Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai28