Cove Rangers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stirling Albion F.C.

Cove Rangers F.C. vs Stirling Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cove Rangers F.C. 1-0 Stirling Albion F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 9 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cove Rangers F.C. thắng 6, hòa 2, Stirling Albion F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
Sân vận động
Balmoral Stadium, Aberdeen
Trọng tài
G. Irvine
Phong độ
WWLDW Cove Rangers F.C.
DWLLW Stirling Albion F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' D. Docherty D. Wilson
  3. 65' C. Thomson S. Heaver
  4. 75' J. Robertson F. Aird
  5. 77' D. Duffy
  6. 80' M. Scott C. Scully
  7. 88' M. Megginson11m 1-0
  8. 89' D. Mackin J. Creaney
  9. 90' K. Nicoll
  10. FT1-0

Đội hình

Cove Rangers F.C. HLV: P. Hartley
  1. 1S. McKenzie
  2. 5S. Ross
  3. 12D. Higgins
  4. 3H. Milne
  5. 24F. Fyvie
  6. 11J. Masson
  7. 20F. Aird ▼ 75'
  8. 8B. Yule
  9. 4C. Scully ▼ 80'
  10. 14D. Glass
  11. 9M. Megginson

Dự bị 6

  1. 19J. Robertson ▲ 75'
  2. 10M. Scott ▲ 80'
  3. 15A. Redford
  4. 18Jordon Brown
  5. 21J. McCafferty
  6. 17J. Redman
Stirling Albion F.C. HLV: K. Rutkiewicz
  1. 1B. Currie
  2. 3J. Creaney ▼ 89'
  3. 5P. McLean
  4. 2R. McGeachie
  5. 6J. McGregor
  6. 4K. Nicoll
  7. 11P. Willis
  8. 8D. Wilson ▼ 46'
  9. 7D. Jardine
  10. 9S. Heaver ▼ 65'
  11. 10D. Duffy

Dự bị 7

  1. 14D. Docherty ▲ 46'
  2. 15C. Thomson ▲ 65'
  3. 16D. Mackin ▲ 89'
  4. 19L. Hawke
  5. 17C. Binnie
  6. 12K. Banner
  7. 18M. Wright

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cove Rangers F.C.
28 76 - 34 +42 68
2
Edinburgh City F.C.
27 49 - 28 +21 55
3
Elgin City F.C.
28 48 - 34 +14 43
4
Cowdenbeath F.C.
27 37 - 35 +2 41
5
Queen's Park F.C.
28 37 - 35 +2 40
6
Stirling Albion F.C.
28 34 - 35 -1 36
7
Annan Athletic F.C.
27 33 - 54 -21 31
8
Stenhousemuir F.C.
28 32 - 48 -16 29
9
Albion Rovers F.C.
26 37 - 51 -14 24
10
Brechin
27 31 - 60 -29 17
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
88Ghi được41
43Thủng lưới50
2.44Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn15
45Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu