Cove Rangers F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Stirling Albion F.C.

Cove Rangers F.C. vs Stirling Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cove Rangers F.C. 3-1 Stirling Albion F.C. tại League One, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cove Rangers F.C. thắng 6, hòa 2, Stirling Albion F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 14
Sân vận động
Balmoral Stadium, Aberdeen
Phong độ
WWLDW Cove Rangers F.C.
DWLLW Stirling Albion F.C.
  1. 21' 0-1 D. Carrick · P. McLean
  2. 37' M. Megginson
  3. 43' R. Burrell · C. Scully 1-1
  4. HT1-1
  5. 55' R. Burrell · J. Jones 2-1
  6. 71' R. Burrell · M. Megginson 3-1
  7. 73' M. Niang A. Darge
  8. 74' K. Banner M. Miller
  9. 78' K. Connell P. McGowan
  10. 82' C. Clark A. Dunsmore
  11. 90'+1 S. Williamson
  12. 90' S. Williamson R. Burrell
  13. FT3-1

Đội hình

Cove Rangers F.C. HLV: P. Hartley
  1. 1N. Suman
  2. 3M. Doyle
  3. 17J. Kerr
  4. 2J. Jones
  5. 15A. Darge ▼ 73'
  6. 6W. Gillingham
  7. 7P. McGowan ▼ 78'
  8. 8B. Yule
  9. 4C. Scully
  10. 9M. Megginson
  11. 10R. Burrell ▼ 90'

Dự bị 6

  1. 5M. Niang ▲ 73'
  2. 11K. Connell ▲ 78'
  3. 29S. Williamson ▲ 90'
  4. 21B. Demus
  5. 22M. Gallagher
  6. 18T. Mykyta
Stirling Albion F.C. HLV: D. Young
  1. 1B. Currie
  2. 4P. McLean
  3. 2R. McGeachie
  4. 5J. McGregor
  5. 7A. Dunsmore ▼ 82'
  6. 16E. Wilson
  7. 10J. Leitch
  8. 11K. Moore
  9. 20M. Miller ▼ 74'
  10. 21J. Cooper
  11. 9D. Carrick

Dự bị 6

  1. 12K. Banner ▲ 74'
  2. 3C. Clark ▲ 82'
  3. 19R. Omobude
  4. 15K. Curtis
  5. 27M. Weir
  6. 18A. Isaac

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Falkirk F.C.
36 96 - 28 +68 90
2
Hamilton Academical
36 73 - 28 +45 74
3
Alloa Athletic F.C.
36 60 - 55 +5 56
4
Montrose F.C.
36 58 - 57 +1 53
5
Cove Rangers F.C.
36 58 - 63 -5 49
6
Kelty Hearts F.C.
36 48 - 63 -15 44
7
Queen of the South F.C.
36 46 - 53 -7 41
8
Annan Athletic F.C.
36 55 - 68 -13 39
9
Stirling Albion F.C.
36 39 - 58 -19 39
10
Edinburgh City F.C.
36 38 - 98 -60 8
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
79Ghi được61
82Thủng lưới70
1.61Bàn thắng mỗi trận1.3
10Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu