Stirling Albion F.C. vs Cove Rangers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stirling Albion F.C. 2-2 Cove Rangers F.C. tại League One, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stirling Albion F.C. thắng 2, hòa 2, Cove Rangers F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 8
- Sân vận động
- Forthbank Stadium, Stirling
- Phong độ
- DWLLW Stirling Albion F.C.
- WWLDW Cove Rangers F.C.
- 28' G. Spence · K. Moore 1-0
- HT1-0
- 49' B. Currie
- 49' 1-1 M. Megginson11m
- 65' A. Cummins · G. Spence 2-1
- 69' M. Megginson
- 72' ▲ S. Williamson ▼ K. Connell
- 80' ▲ A. Dunsmore ▼ E. Wilson
- 80' ▲ R. Thomson ▼ G. Spence
- 84' ▲ B. Yule ▼ W. Gillingham
- 87' ▲ Trialist A ▼ J. Cooper
- 89' Trialist A
- 90'+2 2-2 C. Scully · F. Fyvie
- FT2-2
Đội hình
- 1B. Currie
- 4P. McLean
- 6A. Cummins
- 2R. McGeachie
- 5J. McGregor
- 12K. Banner
- 16E. Wilson ▼ 80'
- 24L. Milne
- 11K. Moore
- 21J. Cooper ▼ 87'
- 22G. Spence ▼ 80'
Dự bị 7
- 7A. Dunsmore ▲ 80'
- 23R. Thomson ▲ 80'
- 20Trialist A ▲ 87'
- 14J. Wyles
- 15K. Curtis
- 3C. Clark
- 27M. Weir
- 1N. Suman
- 2J. Jones
- 27C. Stewart
- 6W. Gillingham ▼ 84'
- 7P. McGowan
- 24F. Fyvie
- 4C. Scully
- 5M. Niang
- 9M. Megginson
- 11K. Connell ▼ 72'
- 10R. Burrell
Dự bị 7
- 29S. Williamson ▲ 72'
- 8B. Yule ▲ 84'
- 18T. Mykyta
- 12M. Ochmanski
- 15A. Darge
- 21B. Demus
- 22M. Gallagher
Thống kê
02
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 96 - 28 | +68 | 90 | |
| 2 | 36 | 73 - 28 | +45 | 74 | |
| 3 | 36 | 60 - 55 | +5 | 56 | |
| 4 | 36 | 58 - 57 | +1 | 53 | |
| 5 | 36 | 58 - 63 | -5 | 49 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 8 | 36 | 55 - 68 | -13 | 39 | |
| 9 | 36 | 39 - 58 | -19 | 39 | |
| 10 | 36 | 38 - 98 | -60 | 8 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu49
61Ghi được79
70Thủng lưới82
1.3Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai43