Alloa Athletic F.C. vs East Fife F.C.
Tỷ số chung cuộc: Alloa Athletic F.C. 2-0 East Fife F.C. tại League One, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alloa Athletic F.C. thắng 4, hòa 5, East Fife F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 34
- Phong độ
- WDDDL Alloa Athletic F.C.
- LDDWD East Fife F.C.
- 9' S. Hetherington
- 16' C. Waters · C. Burnside 1-0
- 36' P. Slattery
- HT1-0
- 58' C. Burnside
- 62' ▲ S. Scally ▼ P. Slattery
- 62' ▲ D. Wilson ▼ J. Halsey
- 63' L. Donnelly · C. Waters 2-0
- 64' R. Peggie
- 64' ▲ C. Gallagher ▼ L. Donnelly
- 72' ▲ J. Healy ▼ C. McManus
- 72' ▲ D. Oladipo ▼ N. Austin
- 73' ▲ L. Latona ▼ R. Peggie
- 74' ▲ S. Scougall ▼ C. Burnside
- 75' ▲ K. Orsi ▼ S. Hetherington
- 82' ▲ D. McKay ▼ C. Waters
- 82' ▲ S. Buchanan ▼ L. Stewart
- FT2-0
Đội hình
- 31L. McFarlane
- 24O. Foster
- 2S. Taggart
- 6C. Dewar
- 3C. Waters ▼ 82'
- 8K. Roberts
- 4S. Hetherington ▼ 75'
- 29C. Burnside ▼ 74'
- 27L. Stewart ▼ 82'
- 9L. Donnelly ▼ 64'
- 28C. Adamson
Dự bị 9
- 1T. Ogayi
- 5A. Graham
- 10L. Rankin
- 11K. Orsi ▲ 75'
- 12S. Scougall ▲ 74'
- 15D. McKay ▲ 82'
- 17C. Gallagher ▲ 64'
- 18C. Sammon
- 19S. Buchanan ▲ 82'
- 1R. Hemfrey
- 2J. Halsey ▼ 62'
- 19A. Munro
- 5B. Easton
- 11R. Peggie ▼ 73'
- 8P. Slattery ▼ 62'
- 6C. McManus ▼ 72'
- 4K. Millar
- 22M. McKenna
- 9N. Austin ▼ 72'
- 23S. Culbert
Dự bị 9
- 7M. Gaffney
- 12S. Scally ▲ 62'
- 15F. Rowe
- 17L. Latona ▲ 73'
- 18J. Healy ▲ 72'
- 20M. Bah
- 21J. Dunford
- 24D. Wilson ▲ 62'
- 25D. Oladipo ▲ 72'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 24 | +36 | 69 | |
| 2 | 36 | 50 - 27 | +23 | 67 | |
| 3 | 36 | 58 - 47 | +11 | 54 | |
| 4 | 36 | 50 - 38 | +12 | 53 | |
| 5 | 36 | 48 - 64 | -16 | 43 | |
| 6 | 36 | 48 - 67 | -19 | 42 | |
| 7 | 36 | 41 - 44 | -3 | 38 | |
| 8 | 36 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 9 | 36 | 54 - 42 | +12 | 34 | |
| 10 | 36 | 33 - 62 | -29 | 29 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu49
83Ghi được60
66Thủng lưới84
1.6Bàn thắng mỗi trận1.22
18Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai37