Cove Rangers F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
East Fife F.C.

Cove Rangers F.C. vs East Fife F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cove Rangers F.C. 4-2 East Fife F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cove Rangers F.C. thắng 3, hòa 2, East Fife F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Sân vận động
Balmoral Stadium, Aberdeen
Trọng tài
D. Williams
Phong độ
WLDWL Cove Rangers F.C.
DDWDW East Fife F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' L. McIntosh · S. Logan 1-0
  3. 57' R. Davidson
  4. 58' R. McAllister
  5. 59' M. Megginson 2-0
  6. 61' A. Mansouri L. Watt
  7. 65' B. Yule · M. Megginson 3-0
  8. 72' 3-1 K. Millar
  9. 74' C. Scully
  10. 79' R. Leitch J. Masson
  11. 83' R. Leitch · C. Scully 4-1
  12. 85' O. Adeyemo R. McAllister
  13. 85' L. Anderson L. Newton
  14. 85' D. Higgins D. Denholm
  15. 90'+1 4-2 K. Millar · A. Dunsmore
  16. FT4-2

Đội hình

Cove Rangers F.C. HLV: P. Hartley
  1. 1S. McKenzie
  2. 25S. Logan
  3. 5S. Ross
  4. 2M. Neill
  5. 3H. Milne
  6. 10J. Masson ▼ 79'
  7. 8B. Yule
  8. 4C. Scully
  9. 13R. McAllister ▼ 85'
  10. 9M. Megginson
  11. 11L. McIntosh

Dự bị 5

  1. 20R. Leitch ▲ 79'
  2. 17O. Adeyemo ▲ 85'
  3. 15J. Anderson
  4. 23K. Gourlay
  5. 6R. Strachan
East Fife F.C. HLV: S. Crawford
  1. 21L. Campbell
  2. 3C. Higgins
  3. 12S. Mercer
  4. 2A. Dunsmore
  5. 17A. Steele
  6. 16R. Davidson
  7. 7D. Denholm ▼ 85'
  8. 8P. Slattery
  9. 11K. Millar
  10. 14L. Watt ▼ 61'
  11. 18L. Newton ▼ 85'

Dự bị 3

  1. 15A. Mansouri ▲ 61'
  2. 4L. Anderson ▲ 85'
  3. 19D. Higgins ▲ 85'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cove Rangers F.C.
36 73 - 32 +41 79
2
Airdrieonians F.C.
36 68 - 37 +31 72
3
Montrose F.C.
36 53 - 36 +17 59
4
Queen's Park F.C.
36 51 - 36 +15 51
5
Alloa Athletic F.C.
36 49 - 57 -8 45
6
Falkirk F.C.
36 49 - 55 -6 44
7
Peterhead F.C.
36 46 - 51 -5 42
8
Clyde F.C.
36 39 - 62 -23 39
9
Dumbarton F.C.
36 48 - 71 -23 34
10
East Fife F.C.
36 31 - 70 -39 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
93Ghi được38
48Thủng lưới85
1.98Bàn thắng mỗi trận0.84
19Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn21
64Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu