Al-Hazm
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Al-Faisaly FC

Al-Hazm vs Al-Faisaly FC

Tỷ số chung cuộc: Al-Hazm 2-2 Al-Faisaly FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 13 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Hazm thắng 3, hòa 3, Al-Faisaly FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 22
Trọng tài
I. Kovacs
Phong độ
LDDWL Al-Hazm
DLDDL Al-Faisaly FC
  1. 32' Khaled Al-Ghamdi
  2. 34' Alemão11m 1-0
  3. 40' Mohammed Qassem
  4. 44' 1-1 Y. El Jebli
  5. HT1-1
  6. 49' Osama Al Khalaf 2-1
  7. 55' Saif Hussain
  8. 61' William Guilherme
  9. 68' 2-2 Mohammed Al-Saiari
  10. 69' C. Strandberg Y. Omar
  11. 77' Wesam Al-Sowayed Naif Al-Mousa
  12. 79' R. Bonevacia Mohammed Al-Saiari
  13. 82' Roly Bonevacia
  14. 83' Abdulrahman Al Yami K. Yoda
  15. 90'+1 Aqeel Al Sahbi Khalid Al Kabi
  16. FT2-2

Đội hình

Al-Hazm Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: André Gaspar
  1. 30M. Asselah 6.7
  2. 16Naif Al-Mousa ▼ 77' 6.7
  3. 4Alemão 7.6
  4. 28Abdullah Al-Shammari 7.2
  5. 77Saif Hussain 6.6
  6. 74K. Yoda ▼ 83' 6.2
  7. 33D. Fettouhi 8.0
  8. 88Muralha 7.2
  9. 37Osama Al Khalaf 6.8
  10. 19Jonathan Cafú 6.4
  11. 20Y. Omar ▼ 69' 6.6

Dự bị 9

  1. 99C. Strandberg ▲ 69' 6.9
  2. 7Wesam Al-Sowayed ▲ 77' 6.5
  3. 3Abdulrahman Al Yami ▲ 83' 6.5
  4. 23Hassan Al-Habib
  5. 15Mansor Hamzi
  6. 2Sultan Faqihi
  7. 6Omar Mohammed
  8. 1Dawood Al Saeed
  9. 18Abdulaziz Majrashi
Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 26Mustafa Malayekah 6.3
  2. 3Igor Rossi 6.7
  3. 4Raphael Silva 6.5
  4. 12Khaled Al Ghamdi 6.2
  5. 18Mohammed Qassem Al Nakhli 6.8
  6. 88K. Hyland 6.5
  7. 34Y. El Jebli 7.0
  8. 10Hussain Al Monassar 6.3
  9. 77Khalid Al Kabi ▼ 90' 6.5
  10. 80Mohammed Al-Saiari ▼ 79' 7.0
  11. 11Guilherme ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 9William ▲ 61' 6.1
  2. 7R. Bonevacia ▲ 79' 6.8
  3. 21Aqeel Al Sahbi ▲ 90'
  4. 17Ahmed Al-Fiqi
  5. 28Ahmed Al Kassar
  6. 47Mustafa Al Bassas
  7. 15Ramzi Solan
  8. 2Abdullah Al Hazzan
  9. 5Hussain Al Quraish

Thống kê

016
630
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm14
4Trúng đích6
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
6Phạt góc6
2Việt vị2
14Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
286Chuyền bóng381
215Chuyền chính xác310
75%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 74 - 26 +48 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 60 - 26 +34 64
3
Al Ahli Saudi FC
30 49 - 36 +13 50
4
Al Wehda Club
30 45 - 40 +5 49
5
Al-Faisaly FC
30 41 - 36 +5 48
6
Al Raed FC
30 41 - 50 -9 46
7
Al Shabab FC (Riyadh)
30 38 - 37 +1 43
8
Ettifaq FC
30 46 - 38 +8 42
9
Abha Club
30 41 - 52 -11 38
10
Damac FC
30 37 - 52 -15 35
11
Al-Ittihad
30 42 - 41 +1 35
12
Al Taawoun FC
30 33 - 40 -7 35
13
Al Fateh SC
30 42 - 49 -7 33
14
Al-Fayha
30 34 - 44 -10 32
15
Al-Hazm
30 40 - 61 -21 27
16
Al-Adalah
30 27 - 62 -35 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu33
41Ghi được47
62Thủng lưới40
1.28Bàn thắng mỗi trận1.42
5Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu