Al-Faisaly FC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Al-Hazm

Al-Faisaly FC vs Al-Hazm

Tỷ số chung cuộc: Al-Faisaly FC 1-2 Al-Hazm tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 3 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Faisaly FC thắng 4, hòa 3, Al-Hazm thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 18
Trọng tài
Pawel Gil, Poland
Phong độ
DLDDL Al-Faisaly FC
LDDWL Al-Hazm
  1. 2' Khalid Al Barakah
  2. 20' Khaleem Hyland
  3. 20' Mohammed Al Saiari
  4. 30' Wesam Al-Swed
  5. HT0-0
  6. 55' Denílson · Fahad Al Ansari 1-0
  7. 62' K. Igboananike Mohammed Harzan
  8. 62' Osama Al Khalaf Faris Al Alayaf
  9. 65' Alemão
  10. 71' Masood Bekheet
  11. 73' Husain Al Monassar Sultan Madash
  12. 79' Rodolfo
  13. 79' 1-1 J. Pajoy · Yousef Qalfa
  14. 80' Ali Kharmi Yousef Qalfa
  15. 90'+3 1-2 Osama Al Khalaf · Muralha
  16. FT1-2

Đội hình

Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 26Mustafa Malayekah 6.0
  2. 3Igor Rossi 6.7
  3. 21Aqeel Al Sahbi 6.9
  4. 7Wesam Al Swed 6.1
  5. 4Fahad Al Ansari 7.5
  6. 88K. Hyland 6.8
  7. 8Luisinho 7.6
  8. 2Yazeed Al Bakr 6.6
  9. 47Sultan Madash ▼ 73' 6.5
  10. 18D. Calderón 6.8
  11. 22Denílson 7.2

Dự bị 9

  1. 10Husain Al Monassar ▲ 73' 6.5
  2. 5Abdullah Hussain
  3. 6Omar Abdulaziz
  4. 14Badr Bashir
  5. 20Mohammed Al-Thain
  6. 23Mohammed Abusabaan
  7. 28Ahmed Al Kassar
  8. 33Awadh Khrees
  9. 66A. Puljić
Al-Hazm Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Isăilă
  1. 30M. Asselah 6.5
  2. 23Z. Tsiskaridze 6.9
  3. 4Alemão 7.4
  4. 3Khaled Al Barakah 6.4
  5. 88Muralha 7.4
  6. 9Yousef Qalfa ▼ 80' 7.4
  7. 71Mohammed Harzan ▼ 62' 6.2
  8. 32Masood Bekheet 6.5
  9. 26J. Pajoy 7.5
  10. 70Mohammed Al Saiari 6.3
  11. 17Faris Al Alayaf ▼ 62' 6.6

Dự bị 9

  1. 10K. Igboananike ▲ 62' 6.5
  2. 37Osama Al Khalaf ▲ 62' 7.2
  3. 99Ali Kharmi ▲ 80' 6.5
  4. 2Abdulrahman Al Rio
  5. 8Rodolfo
  6. 16Ismael Musallami
  7. 21Dawood Al Saeed
  8. 24Maher Al Mutairi
  9. 77Saif Hussain

Thống kê

025
650
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm7
2Trúng đích3
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
5Phạt góc6
1Việt vị3
13Phạm lỗi22
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
467Chuyền bóng303
387Chuyền chính xác219
83%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 69 - 27 +42 70
2
Al Hilal SFC
30 66 - 33 +33 69
3
Al Taawoun FC
30 61 - 31 +30 56
4
Al Ahli Saudi FC
30 68 - 41 +27 55
5
Al Shabab FC (Riyadh)
30 39 - 25 +14 54
6
Al-Faisaly FC
30 51 - 47 +4 43
7
Al Wehda Club
30 41 - 41 0 42
8
Al Raed FC
30 38 - 48 -10 38
9
Al Fateh SC
30 32 - 45 -13 35
10
Al-Ittihad
30 44 - 45 -1 34
11
Ettifaq FC
30 40 - 55 -15 33
12
Al-Fayha
30 36 - 52 -16 32
13
Al-Hazm
30 33 - 50 -17 31
14
Al-Qadisiyah FC
30 34 - 51 -17 28
15
Al Baten
30 29 - 53 -24 25
16
Ohod
30 25 - 62 -37 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu31
61Ghi được33
54Thủng lưới51
1.74Bàn thắng mỗi trận1.06
9Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu