Al-Faisaly FC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Al-Hazm

Al-Faisaly FC vs Al-Hazm

Tỷ số chung cuộc: Al-Faisaly FC 1-0 Al-Hazm tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 20 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Faisaly FC thắng 4, hòa 3, Al-Hazm thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 7
Sân vận động
Al Majma'ah Sports City Stadium, Al Majma'ah
Trọng tài
Fábio Veríssimo
Phong độ
DLDDL Al-Faisaly FC
LDDWL Al-Hazm
  1. 29' Mohammed Al-Zubaidi Wesam Al-Sowayed
  2. HT0-0
  3. 46' Abdulaziz Al Dawsari Luisinho
  4. 47' Faris Alayaf
  5. 58' Khaled Al Ghamdi · Y. El Jebli 1-0
  6. 64' I. Tandia Hassan Al-Habib
  7. 67' Khaled Al-Ghamdi
  8. 76' Ramzi Solan Y. El Jebli
  9. 81' Y. Omar E. Asante
  10. 87' Ahmed Al-Fiqi Khalid Al Kabi
  11. 90' Ramzi Sawlan
  12. FT1-0

Đội hình

Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 26Mustafa Malayekah 7.3
  2. 3Igor Rossi 7.3
  3. 4Raphael Silva 7.3
  4. 12Khaled Al Ghamdi 7.9
  5. 18Mohammed Qassem Al Nakhli 7.4
  6. 88K. Hyland 6.8
  7. 7R. Bonevacia 7.5
  8. 8Luisinho ▼ 46' 6.4
  9. 34Y. El Jebli ▼ 76' 7.0
  10. 9William 7.0
  11. 77Khalid Al Kabi ▼ 87' 7.5

Dự bị 9

  1. 22Abdulaziz Al Dawsari ▲ 46' 6.8
  2. 15Ramzi Solan ▲ 76' 6.4
  3. 17Ahmed Al-Fiqi ▲ 87' 6.7
  4. 5Hussain Al Quraish
  5. 70Ahmed Alanzy
  6. 28Ahmed Al Kassar
  7. 23Awadh Khrees
  8. 21Aqeel Al Sahbi
  9. 13Saeed Ali
Al-Hazm Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Isăilă
  1. 30M. Asselah 6.8
  2. 7Wesam Al-Sowayed ▼ 29' 6.6
  3. 4Alemão 6.8
  4. 77Saif Hussain 7.0
  5. 33D. Fettouhi 6.5
  6. 88Muralha 7.2
  7. 23Hassan Al-Habib ▼ 64' 5.9
  8. 37Osama Al Khalaf 7.2
  9. 9E. Asante ▼ 81' 6.4
  10. 99C. Strandberg 7.0
  11. 17Faris Al Alayaf 7.1

Dự bị 9

  1. 13Mohammed Al-Zubaidi ▲ 29' 6.4
  2. 10I. Tandia ▲ 64' 7.0
  3. 20Y. Omar ▲ 81' 6.7
  4. 70Ahmed Al-Shamrani
  5. 1Dawood Al Saeed
  6. 32Masood Bekheet
  7. 6Omar Mohammed
  8. 15Mansor Hamzi
  9. 11Abdulaziz Al-Nashi

Thống kê

022
310
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm9
5Trúng đích1
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
2Phạt góc3
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
514Chuyền bóng341
438Chuyền chính xác260
85%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 74 - 26 +48 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 60 - 26 +34 64
3
Al Ahli Saudi FC
30 49 - 36 +13 50
4
Al Wehda Club
30 45 - 40 +5 49
5
Al-Faisaly FC
30 41 - 36 +5 48
6
Al Raed FC
30 41 - 50 -9 46
7
Al Shabab FC (Riyadh)
30 38 - 37 +1 43
8
Ettifaq FC
30 46 - 38 +8 42
9
Abha Club
30 41 - 52 -11 38
10
Damac FC
30 37 - 52 -15 35
11
Al-Ittihad
30 42 - 41 +1 35
12
Al Taawoun FC
30 33 - 40 -7 35
13
Al Fateh SC
30 42 - 49 -7 33
14
Al-Fayha
30 34 - 44 -10 32
15
Al-Hazm
30 40 - 61 -21 27
16
Al-Adalah
30 27 - 62 -35 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
47Ghi được41
40Thủng lưới62
1.42Bàn thắng mỗi trận1.28
9Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu