SS Folgore Falciano Calcio vs Tre Penne
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 1-1 Tre Penne tại Campionato, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 1, hòa 3, Tre Penne thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- LWWWW Tre Penne
- 11' S. Pancotti 1-0
- HT1-0
- 52' ▲ R. Turrisi ▼ S. Pancotti
- 55' 1-1 G. Ricciardo
- 58' ▲ Y. Toure ▼ E. Golinucci
- 65' ▲ D. Kamara ▼ F. Cuomo
- 65' ▲ L. Dormi ▼ L. Ceccaroli
- 75' ▲ J. Raschi ▼ F. Cateni
- 75' ▲ L. Facchetti ▼ A. Bitti
- 85' ▲ S. Magrotti ▼ P. Vandi
- FT1-1
Đội hình
- S. Guddo
- A. Cavalli
- C. Brolli
- P. Anzaghi
- E. Golinucci ▼ 58'
- A. Fall
- Adam Adami
- F. Cateni ▼ 75'
- A. Bitti ▼ 75'
- S. Pancotti ▼ 52'
- R. Ura
Dự bị 9
- R. Turrisi ▲ 52'
- Y. Toure ▲ 58'
- J. Raschi ▲ 75'
- L. Facchetti ▲ 75'
- M. Bernardi
- M. Molari
- O. Ankotovych
- R. Bracconi
- R. Spagnoletti
- M. Migani
- M. Palazzi
- N. Lombardi
- G. Nigretti
- P. Vandi ▼ 85'
- M. Scarponi
- Tony
- M. Gaiani
- F. Cuomo ▼ 65'
- G. Ricciardo
- L. Ceccaroli ▼ 65'
Dự bị 9
- D. Kamara ▲ 65'
- L. Dormi ▲ 65'
- S. Magrotti ▲ 85'
- A. Amati
- E. Di Giuli
- F. Giovagnoli
- G. Zafferani
- R. Mazzucco
- T. Guidi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu40
45Ghi được67
37Thủng lưới42
1.25Bàn thắng mỗi trận1.68
14Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai36