Tre Penne
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
SS Folgore Falciano Calcio

Tre Penne vs SS Folgore Falciano Calcio

Tỷ số chung cuộc: Tre Penne 1-2 SS Folgore Falciano Calcio tại Campionato, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Penne thắng 6, hòa 3, SS Folgore Falciano Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 13
Sân vận động
Campo Sportivo di Fiorentino Federico Crescentini, Fiorentino
Trọng tài
A. Ucini
Phong độ
LWWWW Tre Penne
WWLWW SS Folgore Falciano Calcio
  1. 8' 0-1 A. Mami
  2. HT0-1
  3. 56' F. Sartori G. Francioni
  4. 60' 0-2 M. Di Marzio
  5. 62' M. Battistini D. Cesarini
  6. 62' I. Badalassi 1-2
  7. 75' A. Nucci A. Mami
  8. FT1-2

Đội hình

Tre Penne HLV: S. Ceci
  1. M. Migani
  2. D. Cesarini ▼ 62'
  3. N. Lombardi
  4. P. Vandi
  5. A. Barretta
  6. A. Montanari
  7. N. Gai
  8. L. Ceccaroli
  9. L. Dormi
  10. I. Badalassi
  11. R. Pieri

Dự bị 7

  1. M. Battistini ▲ 62'
  2. E. Cibelli
  3. E. Semprini
  4. G. Zafferani
  5. L. Righini
  6. M. Malagoli
  7. R. Tisselli
SS Folgore Falciano Calcio HLV: O. Lepri
  1. F. Pollini
  2. G. Francioni ▼ 56'
  3. A. Gattei Colonna
  4. E. Golinucci
  5. A. Cangini
  6. M. Serafini
  7. R. Montanari
  8. A. Mami ▼ 75'
  9. M. Urbinati
  10. D. Santoni
  11. M. Di Marzio

Dự bị 7

  1. F. Sartori ▲ 56'
  2. A. Nucci ▲ 75'
  3. A. Mignani
  4. D. Piscaglia
  5. F. Sottile
  6. M. Giardi
  7. O. Ankotovych

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tre Penne
28 60 - 19 +41 68
2
Cosmos
28 64 - 13 +51 67
3
SP La Fiorita
28 41 - 17 +24 60
4
AC Virtus
28 53 - 25 +28 57
5
Tre Fiori FC
28 45 - 21 +24 56
6
A.C. Libertas
28 49 - 33 +16 47
7
SS Folgore Falciano Calcio
28 32 - 49 -17 31
8
Murata
28 41 - 57 -16 30
9
Juvenes / Dogana
28 40 - 46 -6 29
10
Domagnano
28 36 - 48 -12 26
11
S.C. Faetano
28 35 - 63 -28 25
12
Pennarossa
28 39 - 57 -18 25
13
San Giovanni
28 28 - 54 -26 23
14
F.C. Fiorentino
28 37 - 58 -21 23
15
Cailungo
28 29 - 69 -40 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

37Trận đấu36
73Ghi được42
34Thủng lưới59
1.97Bàn thắng mỗi trận1.17
17Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn18
44Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu