SS Folgore Falciano Calcio vs Tre Penne
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 0-2 Tre Penne tại Campionato, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 1, hòa 3, Tre Penne thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- LWWWW Tre Penne
- HT0-0
- 46' ▲ M. Bruno ▼ L. Angelini
- 59' 0-1 I. Badalassi11m
- 62' 0-2 I. Badalassi11m
- 63' ▲ L. Dormi ▼ M. Battistini
- 63' ▲ L. Gasperoni ▼ R. Pieri
- 69' ▲ M. Giardi ▼ T. Saragosa
- 69' ▲ N. Poggi ▼ L. Ceccaroli
- 78' ▲ F. Gori ▼ E. Golinucci
- 78' ▲ A. Gasperoni ▼ I. Badalassi
- 81' ▲ D. De Franceschi ▼ A. Cavalli
- FT0-2
Đội hình
- S. Venturini
- A. Cavalli ▼ 81'
- C. Brolli
- F. Sartori
- L. Angelini ▼ 46'
- E. Golinucci ▼ 78'
- A. Fall
- F. Cateni
- T. Saragosa ▼ 69'
- M. Bernardi
- S. Pancotti
Dự bị 8
- M. Bruno ▲ 46'
- M. Giardi ▲ 69'
- F. Gori ▲ 78'
- D. De Franceschi ▲ 81'
- A. Cerquetti
- A. Di Gennario
- A. Russo
- O. Ankotovych
- M. Migani
- R. Rosini
- G. Nigretti
- P. Vandi
- A. Barretta
- N. Gai
- M. Scarponi
- L. Ceccaroli ▼ 69'
- M. Battistini ▼ 63'
- I. Badalassi ▼ 78'
- R. Pieri ▼ 63'
Dự bị 9
- L. Dormi ▲ 63'
- L. Gasperoni ▲ 63'
- N. Poggi ▲ 69'
- A. Gasperoni ▲ 78'
- A. Dalla Libera
- F. Giovagnoli
- L. Cecchetti
- M. Zeka
- T. Cotumaccio
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
37Trận đấu45
51Ghi được99
41Thủng lưới67
1.38Bàn thắng mỗi trận2.2
12Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai56