SS Folgore Falciano Calcio vs Tre Penne
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 0-4 Tre Penne tại Campionato, 12 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 1, hòa 3, Tre Penne thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 28
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Trọng tài
- E. Albani
- Phong độ
- WWLWW SS Folgore Falciano Calcio
- LWWWW Tre Penne
- HT0-0
- 46' ▲ D. Cesarini ▼ M. Battistini
- 48' 0-1 G. Nigretti
- 53' ▲ M. Di Marzio ▼ D. Piscaglia
- 61' 0-2 I. Badalassi
- 62' ▲ M. Ahmetovic ▼ E. Golinucci
- 75' 0-3 L. Ceccaroli
- 77' ▲ A. Mami ▼ M. Urbinati
- 77' ▲ M. Giardi ▼ M. Bernardi
- 79' ▲ F. Giovagnoli ▼ N. Lombardi
- 79' 0-4 P. Vandi
- 82' ▲ L. Dormi ▼ R. Pieri
- 87' ▲ M. Stellato ▼ I. Badalassi
- FT0-4
Đội hình
- F. Pollini
- C. Brolli
- R. Rosini
- F. Sartori
- D. Piscaglia ▼ 53'
- F. Sottile
- E. Golinucci ▼ 62'
- M. Serafini
- R. Montanari
- M. Bernardi ▼ 77'
- M. Urbinati ▼ 77'
Dự bị 9
- M. Di Marzio ▲ 53'
- M. Ahmetovic ▲ 62'
- A. Mami ▲ 77'
- M. Giardi ▲ 77'
- A. Cavalli
- A. Cerquetti
- A. Mignani
- D. De Luigi
- G. Francioni
- M. Migani
- N. Lombardi ▼ 79'
- P. Vandi
- A. Barretta
- L. Righini
- N. Gai
- L. Ceccaroli
- M. Battistini ▼ 46'
- G. Nigretti
- I. Badalassi ▼ 87'
- R. Pieri ▼ 82'
Dự bị 9
- D. Cesarini ▲ 46'
- F. Giovagnoli ▲ 79'
- L. Dormi ▲ 82'
- M. Stellato ▲ 87'
- E. Cibelli
- E. Semprini
- G. Maio
- M. Malagoli
- P. Cauterucci
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu37
42Ghi được73
59Thủng lưới34
1.17Bàn thắng mỗi trận1.97
7Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai44