Tre Penne
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SS Folgore Falciano Calcio

Tre Penne vs SS Folgore Falciano Calcio

Tỷ số chung cuộc: Tre Penne 2-1 SS Folgore Falciano Calcio tại Campionato, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Penne thắng 6, hòa 3, SS Folgore Falciano Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
Phong độ
LWWWW Tre Penne
WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
  1. 16' C. Brolliphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' L. Gasperoni N. Poggi
  4. 54' M. Bernardi A. Cavalli
  5. 58' M. Zeka F. Giovagnoli
  6. 58' M. Bruno E. Golinucci
  7. 71' R. Pieri A. Gasperoni
  8. 81' L. Dormi 2-0
  9. 86' B. Tsafack F. Cateni
  10. 86' G. Capparelli M. Pica
  11. 86' J. Kasa F. Sartori
  12. 90' 2-1 A. Fall
  13. FT2-1

Đội hình

Tre Penne HLV: S. Ceci
  1. M. Migani
  2. R. Rosini
  3. N. Lombardi
  4. A. Barretta
  5. N. Poggi ▼ 52'
  6. A. Gasperoni ▼ 71'
  7. L. Righini
  8. M. Scarponi
  9. M. Battistini
  10. F. Giovagnoli ▼ 58'
  11. L. Dormi

Dự bị 7

  1. L. Gasperoni ▲ 52'
  2. M. Zeka ▲ 58'
  3. R. Pieri ▲ 71'
  4. A. Dalla Libera
  5. G. Zafferani
  6. L. Cecchetti
  7. S. Magrotti
SS Folgore Falciano Calcio HLV: O. Lasagni
  1. S. Venturini
  2. A. Cavalli ▼ 54'
  3. C. Brolli
  4. F. Sartori ▼ 86'
  5. M. Pica ▼ 86'
  6. E. Golinucci ▼ 58'
  7. A. Fall
  8. F. Cateni ▼ 86'
  9. L. Renna
  10. S. Pancotti
  11. L Simeoni

Dự bị 9

  1. M. Bernardi ▲ 54'
  2. M. Bruno ▲ 58'
  3. B. Tsafack ▲ 86'
  4. G. Capparelli ▲ 86'
  5. J. Kasa ▲ 86'
  6. A. Russo
  7. F. Gori
  8. O. Ankotovych
  9. T. Saragosa

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Virtus
30 61 - 20 +41 79
2
SP La Fiorita
30 71 - 18 +53 77
3
Tre Penne
30 76 - 30 +46 63
4
Cosmos
30 78 - 28 +50 60
5
Murata
30 56 - 22 +34 59
6
Tre Fiori FC
30 56 - 30 +26 57
7
San Giovanni
30 55 - 42 +13 45
8
Juvenes / Dogana
30 44 - 47 -3 45
9
SS Folgore Falciano Calcio
30 44 - 37 +7 39
10
F.C. Fiorentino
30 40 - 55 -15 38
11
Domagnano
30 31 - 42 -11 35
12
S.C. Faetano
30 44 - 79 -35 26
13
A.C. Libertas
30 32 - 56 -24 23
14
San Marino Academy
30 32 - 74 -42 22
15
Cailungo
30 15 - 77 -62 14
16
Pennarossa
30 18 - 96 -78 8
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

45Trận đấu37
99Ghi được51
67Thủng lưới41
2.2Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn15
56Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu