Juvenes / Dogana vs SS Folgore Falciano Calcio
Tỷ số chung cuộc: Juvenes / Dogana 0-1 SS Folgore Falciano Calcio tại Campionato, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juvenes / Dogana thắng 2, hòa 2, SS Folgore Falciano Calcio thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadio di Domagnano, Domagnano
- Phong độ
- DLWLL Juvenes / Dogana
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- HT0-0
- 46' ▲ Gianmaria Borghini ▼ D. Merli
- 53' ▲ T. Saragosa ▼ L Simeoni
- 64' ▲ A. Cavalli ▼ L. Angelini
- 64' ▲ F. Canini ▼ M. Bernardi
- 66' ▲ F. Stella ▼ A. Baldazzi
- 74' 0-1 S. Pancotti
- 82' ▲ M. Bruno ▼ F. Cateni
- 84' ▲ M. Michelotti ▼ N. Lisi
- FT0-1
Đội hình
- F. Gentilini
- M. Cevoli
- A. Baldazzi ▼ 66'
- M. Manfroni
- R. Colonna
- G. Valentini
- F. Pasolini
- N. Lisi ▼ 84'
- D. Merli ▼ 46'
- L. Pasquinelli
- G. Benedetti
Dự bị 9
- Gianmaria Borghini ▲ 46'
- F. Stella ▲ 66'
- M. Michelotti ▲ 84'
- Giacomo Borghini ▲ 46'
- L. Meluzzi
- L. Sottile
- M. Ronci
- M. Salvemini
- T. Raschi
- S. Venturini
- C. Brolli
- F. Sartori
- L. Angelini ▼ 64'
- A. Di Gennario
- E. Golinucci
- A. Fall
- F. Cateni ▼ 82'
- M. Bernardi ▼ 64'
- S. Pancotti
- L Simeoni ▼ 53'
Dự bị 8
- T. Saragosa ▲ 53'
- A. Cavalli ▲ 64'
- F. Canini ▲ 64'
- M. Bruno ▲ 82'
- A. Russo
- F. Gori
- M. Giardi
- O. Ankotovych
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
35Trận đấu37
52Ghi được51
60Thủng lưới41
1.49Bàn thắng mỗi trận1.38
6Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn15
36Hiệp hai29