Juvenes / Dogana vs SS Folgore Falciano Calcio
Tỷ số chung cuộc: Juvenes / Dogana 2-0 SS Folgore Falciano Calcio tại Campionato, 8 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juvenes / Dogana thắng 2, hòa 2, SS Folgore Falciano Calcio thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 23
- Trọng tài
- R. Delvecchio
- Phong độ
- DLWLL Juvenes / Dogana
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- 40' ▲ W. Garcia ▼ C. Brolli
- HT0-0
- 60' ▲ D. Merli ▼ F. Tumidei
- 62' F. Pasolini 1-0
- 70' ▲ E. D'Angeli ▼ G. Benedetti
- 70' ▲ A. Mami ▼ M. Di Marzio
- 78' E. D'Angeli 2-0
- 81' ▲ G. Ciccarelli ▼ M. Salvemini
- 81' ▲ N. Lisi ▼ L. Meluzzi
- 84' ▲ M. Giardi ▼ M. Ahmetovic
- FT2-0
Đội hình
- F. Gentilini
- M. Cevoli
- F. Santi
- Gianmaria Borghini
- R. Colonna
- G. Valentini
- F. Pasolini
- L. Meluzzi ▼ 81'
- M. Salvemini ▼ 81'
- F. Tumidei ▼ 60'
- G. Benedetti ▼ 70'
Dự bị 9
- D. Merli ▲ 60'
- E. D'Angeli ▲ 70'
- G. Ciccarelli ▲ 81'
- N. Lisi ▲ 81'
- A. Baldazzi
- A. Eacock
- D. Broccoli
- F. Muccioli
- Giacomo Borghini
- F. Pollini
- C. Brolli ▼ 40'
- F. Sartori
- D. Piscaglia
- F. Sottile
- E. Golinucci
- M. Serafini
- M. Ahmetovic ▼ 84'
- M. Bernardi
- M. Urbinati
- M. Di Marzio ▼ 70'
Dự bị 8
- W. Garcia ▲ 40'
- A. Mami ▲ 70'
- M. Giardi ▲ 84'
- A. Cavalli
- A. Cerquetti
- A. Mignani
- A. Nucci
- O. Ankotovych
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
35Trận đấu36
49Ghi được42
59Thủng lưới59
1.4Bàn thắng mỗi trận1.17
3Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai19