SS Folgore Falciano Calcio vs Juvenes / Dogana
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 1-2 Juvenes / Dogana tại Campionato, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 6, hòa 2, Juvenes / Dogana thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Trọng tài
- M. Andruccioli
- Phong độ
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- DLWLL Juvenes / Dogana
- 6' 0-1 R. Colonna
- 19' 0-2 G. Benedetti
- HT0-2
- 53' ▲ M. Di Marzio ▼ A. Colonna
- 69' M. Urbinati 1-2
- 70' ▲ A. Baldazzi ▼ D. Lisi
- 70' ▲ L. Pasquinelli ▼ D. Merli
- 80' ▲ F. Muccioli ▼ M. Acquarelli
- 80' ▲ L. Meluzzi ▼ R. Colonna
- 84' ▲ A. Mami ▼ A. Cangini
- 87' ▲ A. Radu ▼ G. Benedetti
- FT1-2
Đội hình
- F. Pollini
- F. Sartori
- D. Piscaglia
- F. Sottile
- A. Colonna ▼ 53'
- A. Cangini ▼ 84'
- M. Serafini
- R. Montanari
- M. Bernardi
- M. Urbinati
- D. Santoni
Dự bị 7
- M. Di Marzio ▲ 53'
- A. Mami ▲ 84'
- A. Cerquetti
- A. Mignani
- A. Nucci
- G. Francioni
- M. Giardi
- F. Gentilini
- M. Cevoli
- M. Acquarelli ▼ 80'
- Giacomo Borghini
- Gianmaria Borghini
- G. Ciccarelli
- R. Colonna ▼ 80'
- D. Lisi ▼ 70'
- D. Merli ▼ 70'
- E. D'Angeli
- G. Benedetti ▼ 87'
Dự bị 9
- A. Baldazzi ▲ 70'
- L. Pasquinelli ▲ 70'
- F. Muccioli ▲ 80'
- L. Meluzzi ▲ 80'
- A. Radu ▲ 87'
- A. Cavalli
- D. Broccoli
- F. Stella
- F. Tumidei
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu35
42Ghi được49
59Thủng lưới59
1.17Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn22
19Hiệp hai36