F.C. Fiorentino
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.C. Faetano

F.C. Fiorentino vs S.C. Faetano

Tỷ số chung cuộc: F.C. Fiorentino 2-2 S.C. Faetano tại Campionato, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Fiorentino thắng 5, hòa 1, S.C. Faetano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
Trọng tài
M. Andruccioli
Phong độ
LWWLL F.C. Fiorentino
LLLLL S.C. Faetano
  1. 12' 0-1 A. Kalemi
  2. HT0-1
  3. 50' 0-2 A. Kalemi11m
  4. 55' A. Soumah C. Portanova
  5. 61' A. Valle Mattia Giardi
  6. 69' Sami Abouzziane 1-2
  7. 80' M. Baizan L. Becchimanzi
  8. 80' M. Ben Kacem A. Borgagni
  9. 83' A. Terenzi R. Colonna
  10. 90'+3 L. Filippi 2-2
  11. FT2-2

Đội hình

F.C. Fiorentino HLV: E. Malandri
  1. L. Bianchi
  2. M. Paglialonga
  3. L. Filippi
  4. P. Calzolari
  5. A. Molinari
  6. A. Borgagni ▼ 80'
  7. R. Colonna ▼ 83'
  8. L. Becchimanzi ▼ 80'
  9. W. Perlaza Hurtado
  10. Sami Abouzziane
  11. F. Mastrota

Dự bị 7

  1. M. Baizan ▲ 80'
  2. M. Ben Kacem ▲ 80'
  3. A. Terenzi ▲ 83'
  4. A. Muccioli
  5. E. Jaupi
  6. E. Michelotti
  7. M. Berardi
S.C. Faetano HLV: D. Girolomoni
  1. L. Rossi
  2. A. Fall
  3. A. Romagna
  4. L. Fatica
  5. Mattia Giardi ▼ 61'
  6. L. Tomassoni
  7. A. Kalemi
  8. A. Cavalieri
  9. A. Pini
  10. R. Russo
  11. C. Portanova ▼ 55'

Dự bị 7

  1. A. Soumah ▲ 55'
  2. A. Valle ▲ 61'
  3. C. Paci
  4. D. Barretta
  5. D. Broccoli
  6. G. Dominella
  7. L. Vandi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SP La Fiorita
28 43 - 16 +27 60
2
Tre Penne
28 65 - 29 +36 59
3
Tre Fiori FC
28 46 - 28 +18 52
4
AC Virtus
28 32 - 18 +14 52
5
Pennarossa
28 30 - 22 +8 47
6
S.C. Faetano
28 39 - 26 +13 46
7
A.C. Libertas
28 48 - 40 +8 44
8
SS Folgore Falciano Calcio
28 36 - 23 +13 40
9
F.C. Fiorentino
28 43 - 37 +6 36
10
Domagnano
28 28 - 40 -12 30
11
San Giovanni
28 29 - 34 -5 29
12
Murata
28 20 - 32 -12 25
13
Cailungo
28 26 - 46 -20 22
14
Juvenes / Dogana
28 24 - 63 -39 21
15
Cosmos
28 9 - 64 -55 5

So sánh

34Trận đấu36
48Ghi được46
44Thủng lưới34
1.41Bàn thắng mỗi trận1.28
14Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu