Salyut-Belgorod vs Khimki II
Tỷ số chung cuộc: Salyut-Belgorod 2-1 Khimki II tại Second League - Group 3, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Salyut-Belgorod thắng 6, hòa 2, Khimki II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 3 · Group 3 · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadion Salyut Belgorod, Belgorod
- Trọng tài
- M. Chembulatov
- Phong độ
- WWWLL Salyut-Belgorod
- LLLWL Khimki II
- 3' A. Kanishchev 1-0
- 25' A. Ivanteev
- 33' D. Matvevnin 2-0
- HT2-0
- 61' D. Matvevnin
- 68' M. D. Gavrilov
- 69' ▲ A. Gharibyan ▼ A. Radzhabov
- 69' ▲ S. Mosiyan ▼ D. Kamlashev
- 69' ▲ D. Davydov ▼ D. Massurenko
- 71' M. D. Gavrilov
- 71' M. D. Gavrilov
- 72' ▲ A. Kurzenev ▼ D. Degtev
- 72' ▲ V. Sukhov ▼ N. Boyarkin
- 72' ▲ V. Shishnin ▼ S. Gorshkov
- 75' 2-1 S. Akhmaev
- 83' ▲ A. Kormushin ▼ D. Malykhin
- 85' ▲ S. Radostev ▼ A. Kanishchev
- 85' ▲ G. Soshnikov ▼ D. Matvevnin
- 90' S. Radostev
- 90'+3 ▲ Y. Pustovitenko ▼ A. Ivanteev
- FT2-1
Đội hình
- P. Kovalev
- A. Krikunenko
- E. Degtyarev
- A. Malakhov
- T. Dudayti
- A. Ivanteev ▼ 90'
- N. Boyarkin ▼ 72'
- D. Zhilmostnykh
- D. Matvevnin ▼ 85'
- D. Degtev ▼ 72'
- A. Kanishchev ▼ 85'
Dự bị 5
- A. Kurzenev ▲ 72'
- V. Sukhov ▲ 72'
- S. Radostev ▲ 85'
- G. Soshnikov ▲ 85'
- Y. Pustovitenko ▲ 90'
- S. Cherchesov
- G. Rodionov
- D. Kalin
- M. Gavrilov
- I. Valeev
- S. Akhmaev
- S. Gorshkov ▼ 72'
- D. Malykhin ▼ 83'
- D. Kamlashev ▼ 69'
- D. Massurenko ▼ 69'
- A. Radzhabov ▼ 69'
Dự bị 5
- A. Gharibyan ▲ 69'
- S. Mosiyan ▲ 69'
- D. Davydov ▲ 69'
- V. Shishnin ▲ 72'
- A. Kormushin ▲ 83'
Thống kê
03
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 29 - 17 | +12 | 46 | |
| 2 | 22 | 25 - 12 | +13 | 38 | |
| 3 | 22 | 30 - 19 | +11 | 36 | |
| 4 | 22 | 33 - 19 | +14 | 35 | |
| 5 | 22 | 36 - 22 | +14 | 34 | |
| 6 | 22 | 29 - 30 | -1 | 34 | |
| 7 | 22 | 28 - 33 | -5 | 33 | |
| 8 | 22 | 22 - 29 | -7 | 26 | |
| 9 | 22 | 20 - 30 | -10 | 25 | |
| 10 | 22 | 27 - 27 | 0 | 22 | |
| 11 | 22 | 25 - 44 | -19 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 42 | -22 | 19 |
So sánh
35Trận đấu34
67Ghi được60
30Thủng lưới51
1.91Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai32