Akron vs P.F.K. CSKA Moskva
Tỷ số chung cuộc: Akron 2-2 P.F.K. CSKA Moskva tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Akron thắng 1, hòa 2, P.F.K. CSKA Moskva thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 6
- Phong độ
- WLDDD Akron
- LWDLW P.F.K. CSKA Moskva
- 13' 0-1 L. Gondou · K. Glebov
- 20' ▲ D. Kozlov ▼ M. Kislyak
- 23' Y. Rocha · Benchimol 1-1
- 32' Denis Popenkov
- HT1-1
- 60' ▲ Henrique Carmo ▼ M. Popovic
- 66' Benchimol · S. Loncar 2-1
- 71' ▲ A. Dmitriev ▼ K. Maradishvili
- 73' Joao Escoval
- 73' Kristijan Bistrović
- 73' Luciano Gondou
- 74' ▲ D. Abdulkadyrov ▼
- 74' ▲ T. Musaev ▼ M. Gajic
- 77' 2-2 Henrique Carmo · Matheus Alves
- 82' ▲ K. Khosonov ▼ K. Bistrovic
- 86' ▲ N. Bazilevskiy ▼ Dudu
- 90'+3 Arseniy Dmitriev
- 90'+2 Paulo Vitor
- FT2-2
Đội hình
- 88V. Gudiev 6.5
- 2Y. Rocha ⚽ 7.2
- 13V. Bardybakhin 6.7
- 26R. Escoval 7.2
- 3Paulo Vitor 6.7
- 89D. Popenkov 5.7
- 11Dudu ▼ 86' 6.5
- 15S. Loncar ⇢ 7.3
- 8K. Bistrovic ▼ 82' 6.2
- 22K. Maradishvili ▼ 71' 6.5
- 7Benchimol ⚽ ⇢ 8.5
Dự bị 10
- 32I. Terekhovsky
- 98R. Volochay
- 47E. Vedernikov
- 72M. Khametov
- 80K. Khosonov ▲ 82' 7.0
- 67N. Platon
- 81N. Bazilevskiy ▲ 86' 6.3
- 33M. Kholodov
- 69A. Dmitriev ▲ 71' 6.3
- 39N. Makeev
- 49V. Torop 6.5
- 22M. Gajic ▼ 74' 5.9
- 4Joao Victor 7.3
- 79K. Danilov 6.7
- 3D. Krugovoy 6.9
- 10I. Oblyakov 6.3
- 31M. Kislyak ▼ 20' 6.6
- 20M. Popovic ▼ 60' 6.3
- 7Matheus Alves ⇢ 6.3
- 17K. Glebov ⇢ 7.3
- 32L. Gondou ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 85E. Besaev
- 39M. Borisko
- 90M. Lukin
- 2Matheus Reis
- 23D. Abdulkadyrov ▲ 74' 6.6
- 87A. Ponomarchuk
- 84A. Vakulich
- 18D. Kozlov ▲ 20' 6.3
- 52A. Bandikyan
- 11T. Musaev ▲ 74' 6.7
- 37Henrique Carmo ⚽ ▲ 60' 8.0
- 62I. Firov
Thống kê
05⚑1
⚑710
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm20
3Trúng đích7
2Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm12
2Bị chặn6
1Phạt góc7
6Việt vị1
23Phạm lỗi9
5Thẻ vàng1
5Cứu thua1
336Chuyền bóng449
250Chuyền chính xác368
74%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 13 - 6 | +7 | 19 | |
| 2 | 7 | 11 - 7 | +4 | 15 | |
| 3 | 7 | 10 - 8 | +2 | 13 | |
| 4 | 7 | 12 - 7 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | 14 - 6 | +8 | 12 | |
| 6 | 7 | 12 - 10 | +2 | 12 | |
| 7 | 7 | 10 - 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | 10 - 9 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | 10 - 11 | -1 | 8 | |
| 10 | 7 | 7 - 9 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | 10 - 9 | +1 | 7 | |
| 12 | 7 | 10 - 12 | -2 | 7 | |
| 13 | 7 | 6 - 8 | -2 | 6 | |
| 14 | 7 | 8 - 19 | -11 | 4 | |
| 15 | 7 | 8 - 17 | -9 | 4 | |
| 16 | 7 | 4 - 10 | -6 | 2 |
Premier League (Relegation) FNL
So sánh
15Trận đấu13
15Ghi được14
28Thủng lưới19
1Bàn thắng mỗi trận1.08
3Giữ sạch lưới2
10Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai6