F.K. Spartak Moskva
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
F.K. Zenit Sankt Peterburg

F.K. Spartak Moskva vs F.K. Zenit Sankt Peterburg

Tỷ số chung cuộc: F.K. Spartak Moskva 2-2 F.K. Zenit Sankt Peterburg tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.K. Spartak Moskva thắng 2, hòa 5, F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 5
Phong độ
DWDWL F.K. Spartak Moskva
DLWWL F.K. Zenit Sankt Peterburg
  1. 14' 0-1 M. Cassierra
  2. 18' Marquinhos · E. Barco 1-1
  3. 38' G. Fernandes · C. Martins 2-1
  4. 43' Ruslan Litvinov
  5. 43' Douglas Santos
  6. HT2-1
  7. 46' R. Vega N. Alip
  8. 46' A. Sobolev M. Cassierra
  9. 51' Douglas Santos
  10. 51' Douglas Santos
  11. 58' L. Gondou Luiz Henrique
  12. 63' 2-2 A. Sobolev
  13. 64' A. Mostovoy Gerson
  14. 70' I. Dmitriev Marquinhos
  15. 76' O. Reabciuk R. Litvinov
  16. 77' Román Vega
  17. 77' P. Solari C. Martins
  18. 77' A. Zabolotnyi M. Ugalde
  19. 90'+1 Gedson Fernandes
  20. 90'+3 S. Erakovic Gustavo Mantuan
  21. FT2-2

Đội hình

F.K. Spartak Moskva Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nenad Sakić
  1. 98A. Maksimenko 6.9
  2. 68R. Litvinov ▼ 76' 6.6
  3. 6S. Babic 6.9
  4. 4A. Duarte 6.2
  5. 18N. Umyarov 8.0
  6. 97D. Denisov 6.9
  7. 35C. Martins ▼ 77' 6.6
  8. 83G. Fernandes 8.5
  9. 10Marquinhos ▼ 70' 6.7
  10. 9M. Ugalde ▼ 77' 6.5
  11. 5E. Barco 6.9

Dự bị 12

  1. 1I. Pomazun
  2. 56A. Dovbnya
  3. 2O. Reabciuk ▲ 76' 6.6
  4. 27I. Dmitriev ▲ 70' 6.5
  5. 82D. Khlusevich
  6. 88E. Guziev
  7. 7P. Solari ▲ 77' 6.7
  8. 24N. Massalyga
  9. 25D. Prutsev
  10. 28D. Zorin
  11. 47R. Zobnin
  12. 91A. Zabolotnyi ▲ 77' 6.5
F.K. Zenit Sankt Peterburg Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sergey Semak
  1. 16D. Adamov 7.7
  2. 31Gustavo Mantuan ▼ 90' 6.9
  3. 6V. Drkusic 6.6
  4. 28N. Alip ▼ 46' 6.0
  5. 3D. Santos 4.6
  6. 5W. Barrios 7.9
  7. 11Luiz Henrique ▼ 58' 7.0
  8. 9Gerson ▼ 64' 6.3
  9. 8Wendel 6.2
  10. 20Pedrinho 6.2
  11. 30M. Cassierra ▼ 46' 6.2

Dự bị 12

  1. 1E. Latyshonok
  2. 41M. Kerzhakov
  3. 4Y. Gorshkov
  4. 23A. Adamov
  5. 25S. Erakovic ▲ 90'
  6. 66R. Vega ▲ 46' 6.9
  7. 17A. Mostovoy ▲ 64' 6.9
  8. 21A. Erokhin
  9. 7A. Sobolev ▲ 46' 7.3
  10. 10M. Glushenkov
  11. 32L. Gondou ▲ 58' 6.2
  12. 51V. Shilov

Thống kê

019
631
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm9
8Trúng đích6
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
9Phạt góc6
6Việt vị0
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
429Chuyền bóng302
377Chuyền chính xác233
88%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 53 - 19 +34 68
2
FC Krasnodar
30 60 - 23 +37 66
3
Lokomotiv
30 54 - 39 +15 53
4
F.K. Spartak Moskva
30 47 - 39 +8 52
5
P.F.K. CSKA Moskva
30 44 - 33 +11 51
6
Baltika
30 38 - 21 +17 46
7
Dynamo
30 51 - 40 +11 45
8
Rubin
30 29 - 30 -1 43
9
Akhmat
30 35 - 39 -4 37
10
FC Rostov
30 25 - 32 -7 33
11
Krylia Sovetov
30 35 - 50 -15 32
12
FC Orenburg
30 29 - 44 -15 29
13
Akron
30 35 - 53 -18 27
14
Dinamo Makhachkala
30 19 - 37 -18 26
15
FC Nizhny Novgorod
30 26 - 50 -24 23
16
PFC Sochi
30 29 - 60 -31 22
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
89Ghi được107
65Thủng lưới38
1.75Bàn thắng mỗi trận2.1
13Giữ sạch lưới26
32Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu