F.K. Spartak Moskva
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
F.K. Zenit Sankt Peterburg

F.K. Spartak Moskva vs F.K. Zenit Sankt Peterburg

Tỷ số chung cuộc: F.K. Spartak Moskva 2-1 F.K. Zenit Sankt Peterburg tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.K. Spartak Moskva thắng 2, hòa 5, F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 21
Sân vận động
Lukoil Arena, Moskva
Phong độ
DWDWL F.K. Spartak Moskva
DLWWL F.K. Zenit Sankt Peterburg
  1. 27' Srđan Babić
  2. 31' Nail Umyarov
  3. 45'+2 C. Martins 1-0
  4. HT1-0
  5. 53' Luiz Henrique
  6. 68' O. Mimović M. Cassierra
  7. 68' A. Mostovoy M. Glushenkov
  8. 78' Oleg Reabciuk
  9. 78' A. Sobolev Gustavo Mantuan
  10. 78' Y. Gorshkov W. Barrios
  11. 80' L. García M. Ugalde
  12. 82' Christopher Martins Pereira
  13. 83' 1-1 Luiz Henrique · A. Mostovoy
  14. 87' P. Solari T. Bongonda
  15. 90'+3 Strahinja Eraković
  16. 90'+5 D. Prutsev E. Barco
  17. 90' V. Drkušić S. Zdjelar
  18. 90' C. Martins · D. Denisov 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

F.K. Spartak Moskva Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Stanković
  1. 98A. Maksimenko 6.5
  2. 97D. Denisov 6.9
  3. 68R. Litvinov 6.9
  4. 6S. Babić 6.7
  5. 2O. Reabciuk 6.7
  6. 18N. Umyarov 7.2
  7. 77T. Bongonda ▼ 87' 7.2
  8. 35C. Martins ⚽2 8.9
  9. 5E. Barco ▼ 90' 7.5
  10. 8Marquinhos 6.3
  11. 9M. Ugalde ▼ 80' 6.7

Dự bị 11

  1. 11L. García ▲ 80' 6.9
  2. 7P. Solari ▲ 87' 6.3
  3. 25D. Prutsev ▲ 90'
  4. 29Ricardo Mangas
  5. 14M. Abena
  6. 19J. Medina
  7. 16A. Dovbnya
  8. 82D. Khlusevich
  9. 47R. Zobnin
  10. 23N. Chernov
  11. 1I. Pomazun
F.K. Zenit Sankt Peterburg Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Semak
  1. 1E. Latyshonok 6.5
  2. 31Gustavo Mantuan ▼ 78' 6.9
  3. 25S. Eraković 7.2
  4. 27Nino 6.6
  5. 3Douglas Santos 6.3
  6. 14S. Zdjelar ▼ 90' 7.5
  7. 11Luiz Henrique 7.2
  8. 67M. Glushenkov ▼ 68' 6.3
  9. 5W. Barrios ▼ 78' 6.7
  10. 30M. Cassierra ▼ 68' 6.9
  11. 32L. Gondou 6.7

Dự bị 12

  1. 70O. Mimović ▲ 68' 6.2
  2. 17A. Mostovoy ▲ 68' 6.6
  3. 7A. Sobolev ▲ 78' 6.3
  4. 4Y. Gorshkov ▲ 78' 6.5
  5. 6V. Drkušić ▲ 90'
  6. 28N. Alip
  7. 16D. Adamov
  8. 2D. Chistyakov
  9. 21A. Erokhin
  10. 24Pedro Henrique
  11. 77I. Akhmetov
  12. 41M. Kerzhakov

Thống kê

043
420
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm4
5Trúng đích2
3Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
3Phạt góc4
2Việt vị0
19Phạm lỗi18
4Thẻ vàng2
1Cứu thua3
396Chuyền bóng431
338Chuyền chính xác360
85%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu58
110Ghi được125
45Thủng lưới40
2.12Bàn thắng mỗi trận2.16
26Giữ sạch lưới30
35Trên 2.5 bàn29
57Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu