Akron
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Orenburg

Akron vs FC Orenburg

Tỷ số chung cuộc: Akron 1-0 FC Orenburg tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Akron thắng 1, hòa 4, FC Orenburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 17
Sân vận động
Solidarnost Samara Arena, Samara
Phong độ
LDDDD Akron
DDDDL FC Orenburg
  1. 43' Stefan Lončar
  2. 45'+1 Jimmy Marín
  3. HT0-0
  4. 50' Konstantin Savichev
  5. 60' S. Lončar · M. Kuzmin 1-0
  6. 61' K. Danilin V. Khubulov
  7. 61' S. Bakaev Gilson Benchimol
  8. 66' J. Thompson M. Ghorbani
  9. 66' S. Stolbov G. Zotov
  10. 66' E. Gürlük B. Mansilla
  11. 72' D. Pestryakov M. Kuzmin
  12. 75' Dmitriy Pestryakov
  13. 80' A. Baranovskiy J. Marín
  14. 89' D. Rybchinskiy M. Sidorov
  15. FT1-0

Đội hình

Akron Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Z. Tedeev
  1. 78A. Vasyutin 8.2
  2. 77K. Savichev 7.2
  3. 26Rodrigo Escoval 6.9
  4. 19M. Bokoev 8.0
  5. 21R. Fernández 7.3
  6. 6M. Kuzmin ▼ 72' 7.3
  7. 5A. Đurasović 6.6
  8. 11Gilson Benchimol ▼ 61' 6.9
  9. 15S. Lončar 7.9
  10. 14V. Khubulov ▼ 61' 6.9
  11. 24A. Dzyuba 7.5

Dự bị 12

  1. 7K. Danilin ▲ 61' 6.9
  2. 17S. Bakaev ▲ 61' 6.2
  3. 71D. Pestryakov ▲ 72' 6.3
  4. 97S. Gribov
  5. 13M. Tchibota
  6. 80V. Bardybakhin
  7. 4Paulo Vitor
  8. 65V. Moskvichev
  9. 25S. Esanov
  10. 1S. Volkov
  11. 23B. Dimoski
  12. 10M. Palienko
FC Orenburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Slišković
  1. 99N. Sysuev 6.6
  2. 31G. Zotov ▼ 66' 6.2
  3. 22M. Pérez 7.0
  4. 38A. Kasimov 7.9
  5. 81M. Sidorov ▼ 89' 7.0
  6. 8I. Bašić 6.9
  7. 14Y. Mikhaylov 7.2
  8. 9B. Mansilla ▼ 66' 7.2
  9. 6M. Ghorbani ▼ 66' 7.2
  10. 80J. Marín ▼ 80' 6.5
  11. 10S. Saharkhizan 6.7

Dự bị 12

  1. 16J. Thompson ▲ 66' 6.9
  2. 61S. Stolbov ▲ 66' 6.3
  3. 7E. Gürlük ▲ 66' 7.2
  4. 96A. Baranovskiy ▲ 80' 6.6
  5. 20D. Rybchinskiy ▲ 89'
  6. 35K. Karataş
  7. 24T. Muro
  8. 59M. Syshchenko
  9. 71V. Kerin
  10. 69S. Yurin
  11. 13A. Kenyaykin
  12. 1B. Moskvichev

Thống kê

036
510
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm14
3Trúng đích6
7Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị2
6Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
6Cứu thua2
364Chuyền bóng463
267Chuyền chính xác359
73%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu40
61Ghi được44
82Thủng lưới74
1.39Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu