Khimki
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Orenburg

Khimki vs FC Orenburg

Tỷ số chung cuộc: Khimki 0-0 FC Orenburg tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Khimki thắng 3, hòa 2, FC Orenburg thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 9
Sân vận động
Arena Khimki, Khimki
Phong độ
DDDWL Khimki
DDDLD FC Orenburg
  1. -5' Ilya Sadygov
  2. 24' Cedric Gogoua
  3. 30' N. Anđelković Z. Bakaev
  4. 40' Reziuan Mirzov
  5. HT0-0
  6. 46' A. Rudenko R. Mirzov
  7. 64' J. Thompson J. Marín
  8. 78' E. Gürlük S. Saharkhizan
  9. 81' K. Kaplenko Álex Corredera
  10. 82' Danila Prokhin
  11. 86' T. Muro I. Bašić
  12. 86' D. Rybchinskiy A. Kovalenko
  13. 87' Sergey Terekhov
  14. 89' K. Panchenko L. Vera
  15. 90'+3 Brian Mansilla
  16. FT0-0

Đội hình

Khimki Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Franc Artiga
  1. 87N. Kokarev 7.7
  2. 72Dani Fernández 6.9
  3. 27C. Gogoua 4.2
  4. 25A. Filin 7.5
  5. 13S. Terekhov 7.3
  6. 18Z. Bakaev ▼ 30' 6.7
  7. 77Álex Corredera ▼ 81' 7.3
  8. 80K. Khosonov 6.7
  9. 11R. Mirzov ▼ 46' 6.9
  10. 91A. Zabolotny 7.0
  11. 32L. Vera ▼ 89' 7.2

Dự bị 12

  1. 26N. Anđelković ▲ 30' 6.7
  2. 9A. Rudenko ▲ 46' 6.9
  3. 55K. Kaplenko ▲ 81' 6.6
  4. 8K. Panchenko ▲ 89'
  5. 14G. Dzhikia
  6. 15D. Luna
  7. 96I. Obukhov
  8. 5D. Stepanov
  9. 97B. Magomedov
  10. 10S. Abdullahi
  11. 99Orinho
  12. 7I. Sadygov
FC Orenburg Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David Deogracia
  1. 1B. Moskvichev 7.0
  2. 12A. Malykh 7.0
  3. 22M. Pérez 7.3
  4. 87D. Prokhin 7.2
  5. 81M. Sidorov 7.3
  6. 8I. Bašić ▼ 86' 7.3
  7. 80J. Marín ▼ 64' 6.6
  8. 18A. Kovalenko ▼ 86' 6.6
  9. 6M. Ghorbani 7.5
  10. 9B. Mansilla 7.0
  11. 10S. Saharkhizan ▼ 78' 6.9

Dự bị 12

  1. 16J. Thompson ▲ 64' 7.2
  2. 7E. Gürlük ▲ 78' 6.7
  3. 24T. Muro ▲ 86' 6.9
  4. 20D. Rybchinskiy ▲ 86' 6.3
  5. 13A. Kenyaykin
  6. 4D. Khotulev
  7. 31G. Zotov
  8. 38A. Kasimov
  9. 11S. Oganesyan
  10. 19J. Cuero
  11. 96A. Baranovskiy
  12. 35K. Karataş

Thống kê

132
820
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm17
1Trúng đích2
4Chệch đích11
3Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn4
2Phạt góc8
0Việt vị3
8Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
267Chuyền bóng477
184Chuyền chính xác397
69%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu40
58Ghi được44
85Thủng lưới74
1.18Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu