Khimki vs FC Orenburg
Tỷ số chung cuộc: Khimki 0-1 FC Orenburg tại First League, 7 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Khimki thắng 3, hòa 2, FC Orenburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 31
- Phong độ
- DDDWL Khimki
- WDDDD FC Orenburg
- 41' 0-1 K. Mamtov
- HT0-1
- 60' ▲ D. Karaev ▼ M. Petrusev
- 64' ▲ D. Efremov ▼ A. Sutormin
- 66' ▲ S. Verkashanskiy ▼ M. Batov
- 71' ▲ A. Kozlov ▼ K. Mamtov
- 79' ▲ A. Popov ▼ A. Malykh
- 89' ▲ K. Aliev ▼ D. Poyarkov
- 90'+3 ▲ I. Koronov ▼ D. Popovič
- FT0-1
Đội hình
- 18V. Isupov
- 27K. Zaika
- 3A. Yakovlev
- 15E. Danilkin
- 4A. Lisinkov
- 25D. Poyarkov ▼ 89'
- 70M. Petrusev ▼ 60'
- 19D. Talalay
- 7M. Batov ▼ 66'
- 9A. Mostovoy
- 99A. Radchenko
Dự bị 11
- 10D. Karaev ▲ 60'
- 33S. Verkashanskiy ▲ 66'
- 98K. Aliev ▲ 89'
- 1D. Kniga
- 2V. Nikityanov
- 8M. Yakovlev
- 11D. Massurenko
- 35D. Zornikov
- 44M. Pichugin
- 55M. Alibekov
- 66V. Zubarev
- 91E. Frolov
- 33I. Udaliy
- 13S. Terekhov
- 58A. Oyewole
- 12A. Malykh ▼ 79'
- 6S. Begić
- 29V. Afonin
- 10D. Popovič ▼ 90'
- 23S. Breev
- 19A. Sutormin ▼ 64'
- 99K. Mamtov ▼ 71'
Dự bị 11
- 11D. Efremov ▲ 64'
- 7A. Kozlov ▲ 71'
- 27A. Popov ▲ 79'
- 24I. Koronov ▲ 90'
- 1A. Rudenko
- 3M. Plopa
- 9V. Parnyakov
- 15D. Andreev
- 26F. Vasiev
- 86G. Chirkin
- 90A. Delkin
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 49 - 20 | +29 | 56 | |
| 2 | 25 | 38 - 20 | +18 | 54 | |
| 3 | 25 | 39 - 17 | +22 | 51 | |
| 4 | 25 | 41 - 26 | +15 | 45 | |
| 5 | 25 | 37 - 30 | +7 | 42 | |
| 6 | 25 | 33 - 28 | +5 | 40 | |
| 7 | 25 | 27 - 21 | +6 | 39 | |
| 8 | 25 | 29 - 25 | +4 | 36 | |
| 9 | 25 | 31 - 31 | 0 | 35 | |
| 10 | 25 | 35 - 35 | 0 | 32 | |
| 11 | 25 | 34 - 44 | -10 | 31 | |
| 12 | 25 | 26 - 33 | -7 | 30 | |
| 13 | 25 | 24 - 32 | -8 | 30 | |
| 14 | 25 | 25 - 33 | -8 | 28 | |
| 15 | 25 | 26 - 33 | -7 | 27 | |
| 16 | 25 | 29 - 37 | -8 | 26 | |
| 17 | 25 | 20 - 38 | -18 | 24 | |
| 18 | 25 | 33 - 42 | -9 | 22 | |
| 19 | 25 | 14 - 36 | -22 | 21 | |
| 20 | 25 | 25 - 34 | -9 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
33Ghi được59
49Thủng lưới26
0.87Bàn thắng mỗi trận1.55
11Giữ sạch lưới22
12Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai28