FC Orenburg
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Khimki

FC Orenburg vs Khimki

Tỷ số chung cuộc: FC Orenburg 3-1 Khimki tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Orenburg thắng 5, hòa 2, Khimki thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 8
Sân vận động
Stadion Gazovik, Rostoshi
Trọng tài
S. Ivanov
Phong độ
WDDDD FC Orenburg
DDDWL Khimki
  1. 24' 0-1 A. Dolgov
  2. 37' V. Pisarskiy · G. Florentín 1-1
  3. 39' J. Marín 2-1
  4. 43' Aleksandr Lomovitskiy
  5. HT2-1
  6. 46' I. Kamyshev B. Magomedov
  7. 46' I. Sadygov A. Dolgov
  8. 46' N. Glavčić E. Danilkin
  9. 47' Mikhail Sivakov
  10. 51' Timur Ayupov
  11. 55' Vladimir Sychevoy
  12. 67' A. Guliev M. Gbane
  13. 69' Lucas Vera
  14. 70' V. Poluyakhtov B. Gurtsiev
  15. 72' J. Marín · L. Vera 3-1
  16. 76' A. Cherny A. Zuev
  17. 80' S. Oganesyan V. Pisarskiy
  18. 83' I. Bašić G. Florentín
  19. FT3-1

Đội hình

FC Orenburg Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Lička
  1. 90A. Kenyaykin 6.3
  2. 3M. Sivakov 6.6
  3. 15R. Gojković 7.3
  4. 4D. Khotulev 6.3
  5. 70B. Gurtsiev ▼ 70' 6.6
  6. 5T. Ayupov 7.0
  7. 23L. Vera 6.6
  8. 25K. Pechenin 6.9
  9. 21G. Florentín ▼ 83' 7.7
  10. 80J. Marín ⚽2 8.9
  11. 77V. Pisarskiy ▼ 80' 7.9

Dự bị 9

  1. 2V. Poluyakhtov ▲ 70' 6.3
  2. 7S. Oganesyan ▲ 80' 6.9
  3. 8I. Bašić ▲ 83' 6.7
  4. 17Y. Kovalev
  5. 22A. Pavlovets
  6. 11M. Stamatov
  7. 99N. Sysuev
  8. 20D. Acosta
  9. 1E. Goshev
Khimki Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: S. Gogniev
  1. 22I. Lantratov 6.5
  2. 15E. Danilkin ▼ 46' 5.9
  3. 6D. Tikhiy 6.9
  4. 25A. Filin 7.0
  5. 8D. Glushakov 6.9
  6. 11A. Lomovitskiy 7.2
  7. 42M. Gbane ▼ 67' 6.9
  8. 97B. Magomedov ▼ 46' 6.5
  9. 17A. Zuev ▼ 76' 6.0
  10. 10A. Dolgov ▼ 46' 7.3
  11. 44I. Kukharchuk 6.9

Dự bị 11

  1. 21I. Kamyshev ▲ 46' 6.3
  2. 7I. Sadygov ▲ 46' 6.3
  3. 20N. Glavčić ▲ 46' 7.3
  4. 99A. Guliev ▲ 67' 6.2
  5. 19A. Cherny ▲ 76' 6.7
  6. 33V. Gudiev
  7. 88D. Davydov
  8. 1A. Mitryushkin
  9. 27S. Akhmaev
  10. 90D. Kamlashev
  11. 23Z. Volkov

Thống kê

042
310
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm10
8Trúng đích5
7Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
2Phạt góc3
3Việt vị2
16Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
3Cứu thua6
318Chuyền bóng454
198Chuyền chính xác339
62%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 74 - 20 +54 70
2
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 27 +29 58
3
F.K. Spartak Moskva
30 60 - 38 +22 54
4
FC Rostov
30 48 - 44 +4 53
5
Akhmat
30 51 - 39 +12 50
6
FC Krasnodar
30 62 - 46 +16 48
7
FC Orenburg
30 58 - 55 +3 46
8
Lokomotiv
30 54 - 46 +8 45
9
Dynamo
30 49 - 45 +4 45
10
PFC Sochi
30 37 - 54 -17 38
11
FC Ural Yekaterinburg
30 33 - 45 -12 36
12
Krylia Sovetov
30 32 - 45 -13 32
13
FC Nizhny Novgorod
30 33 - 50 -17 30
14
Fakel
30 36 - 48 -12 30
15
Khimki
30 25 - 67 -42 18
16
Torpedo Moskva
30 22 - 61 -39 13
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

38Trận đấu40
74Ghi được33
71Thủng lưới83
1.95Bàn thắng mỗi trận0.83
7Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu