Chindia Targoviste
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Viitorul Şelimbăr

Chindia Targoviste vs Viitorul Şelimbăr

Tỷ số chung cuộc: Chindia Targoviste 4-0 Viitorul Şelimbăr tại Liga II, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Chindia Targoviste thắng 3, hòa 1, Viitorul Şelimbăr thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 7
Phong độ
LWLLW Chindia Targoviste
LDWDL Viitorul Şelimbăr
  1. 4' Camara 1-0
  2. 29' G. Monea I. Mihart
  3. 34' B. Kielhorn
  4. 34' A. Bilali D. Celea
  5. HT1-0
  6. 49' S. Camara 2-0
  7. 61' G. Monea
  8. 62' V. Bogdan A. Baluta
  9. 68' C. Cocos P. Petrescu
  10. 68' T. Lantos B. Kielhorn
  11. 72' A. Oroian
  12. 73' D. Benzar A. Oroian
  13. 73' D. Iancu R. Cristea
  14. 74' R. Boboc
  15. 77' G. Honciu 3-0
  16. 80' B. Petre C. Negut
  17. 80' R. Mihai S. Camara
  18. 83' Yellow Card
  19. 83' C. Cocos
  20. 85' R. Mihai 4-0
  21. 90'+3 Yellow Card
  22. FT4-0

Thống kê

00
70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Slatina
7 15 - 4 +11 19
2
FC Politehnica Timisoara
7 14 - 4 +10 17
3
Popești-Leordeni
7 16 - 10 +6 15
4
Concordia
7 17 - 12 +5 15
5
CSM Reşiţa
7 11 - 8 +3 15
6
FC Bacau
7 17 - 6 +11 14
7
Chindia Targoviste
7 16 - 8 +8 12
8
Gloria Bistriţa
7 11 - 8 +3 12
9
Cetatea Suceava
7 13 - 9 +4 11
10
Metalul Buzău
7 8 - 7 +1 11
11
CS Afumati
7 10 - 12 -2 11
12
Bihor Oradea
7 11 - 7 +4 9
13
Metaloglobus
7 10 - 12 -2 8
14
ASA Targu Mures
7 8 - 12 -4 8
15
CSM Ramnicu Valcea
7 7 - 11 -4 8
16
Viitorul Şelimbăr
7 6 - 12 -6 6
17
Ştefăneşti
7 6 - 14 -8 6
18
AFC Unirea Slobozia
7 11 - 11 0 4
19
CSM Satu Mare
7 3 - 8 -5 4
20
Dumbrăviţa
7 5 - 14 -9 3
21
CS Dinamo București
7 6 - 23 -17 3
22
F.C. Steaua București
7 7 - 16 -9 2
Liga 2 (Championship Group) Liga 2 (Relegation Group)

So sánh

12Trận đấu8
23Ghi được7
16Thủng lưới15
1.92Bàn thắng mỗi trận0.88
2Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn4
13Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu