CS Mioveni
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
ACS Sirineasa

CS Mioveni vs ACS Sirineasa

Tỷ số chung cuộc: CS Mioveni 0-2 ACS Sirineasa tại Liga II, 22 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: CS Mioveni thắng 2, hòa 0, ACS Sirineasa thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 22
Sân vận động
Stadionul Orăşenesc, Mioveni
Trọng tài
F. Mazilu
Phong độ
WLLLL CS Mioveni
LLLLL ACS Sirineasa
  1. 21' 0-1 A. Bădăuţă
  2. 34' F. Yabré A. Dragu
  3. HT0-1
  4. 46' P. Chiorean D. Buia
  5. 52' 0-2 D. Paraschiv
  6. 55' S. Măzărache I. Rădescu
  7. 55' M. Albăstroiu R. Ghiță
  8. 73' M. Anghelina R. Costin
  9. 74' V. Rusu A. Bădăuţă
  10. 88' A. D. Baican
  11. 88' A. D. Baican
  12. FT0-2

Đội hình

CS Mioveni HLV: M. Stoica
  1. F. Croitoru
  2. D. Beţa
  3. R. Hreniuc
  4. C. Alexe
  5. R. Ghiță ▼ 55'
  6. R. Costin ▼ 73'
  7. V. Coșereanu
  8. I. Rădescu ▼ 55'
  9. M. Șerban
  10. A. Hergheligiu
  11. V. Balint

Dự bị 3

  1. S. Măzărache ▲ 55'
  2. M. Albăstroiu ▲ 55'
  3. M. Anghelina ▲ 73'
ACS Sirineasa HLV: C. Lupuţ
  1. R. Bodea
  2. C. Oroş
  3. A. Ciul
  4. A. Dragu ▼ 34'
  5. A. Băican
  6. D. Buia ▼ 46'
  7. M. Cioiu
  8. A. Negrean
  9. D. Paraschiv
  10. A. Gîrbiță
  11. A. Bădăuţă ▼ 74'

Dự bị 3

  1. F. Yabré ▲ 34'
  2. P. Chiorean ▲ 46'
  3. V. Rusu ▲ 74'

Thống kê

00
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Uta Arad
23 49 - 13 +36 50
2
CS Mioveni
23 36 - 22 +14 39
4
Arges Pitesti
23 34 - 25 +9 38
4
Turris-Oltul T. Măgurele
5 5 - 5 0 26
5
Petrolul Ploiesti
23 23 - 20 +3 38
6
Rapid
23 32 - 20 +12 37
7
Metaloglobus
23 28 - 20 +8 37
8
SCM Gloria Buzău
23 35 - 27 +8 33
9
Farul Constanta
23 27 - 20 +7 33
10
ACS Sirineasa
22 30 - 25 +5 33
11
FC Politehnica Timisoara
22 20 - 12 +8 32
12
Dunarea Calarasi
23 29 - 30 -1 31
13
Ripensia Timisoara
23 28 - 34 -6 28
14
FC Universitatea Cluj
23 29 - 26 +3 27
15
CSM Reşiţa
22 30 - 35 -5 24
16
Concordia
22 20 - 30 -10 24
17
Csikszereda
23 17 - 33 -16 22
18
Sportul Snagov
23 16 - 59 -43 9
19
Pandurii TG JIU
23 10 - 53 -43 8
20
Juventus Bucuresti
0 0 - 0 0 0
Promotion Group

So sánh

33Trận đấu23
49Ghi được34
35Thủng lưới29
1.48Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn12
26Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu