ACS Sirineasa
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CS Mioveni

ACS Sirineasa vs CS Mioveni

Tỷ số chung cuộc: ACS Sirineasa 0-1 CS Mioveni tại Liga II, 17 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: ACS Sirineasa thắng 3, hòa 0, CS Mioveni thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 3
Sân vận động
Stadionul Municipal, Drobeta-Turnu Severin
Trọng tài
D. Voina
Phong độ
LLLLL ACS Sirineasa
WLLLL CS Mioveni
  1. 35' V. Pop V. Astafei
  2. HT0-0
  3. 52' 0-1 V. Balint
  4. 53' A. Pop D. Buia
  5. 53' A. Ișfan P. Cioargă
  6. 65' R. Hăjmășan M. Parnău
  7. 67' I. Rădescu V. Coșereanu
  8. 75' S. Măzărache V. Balint
  9. FT0-1

Đội hình

ACS Sirineasa HLV: C. Lupuţ
  1. I. Anca-Trip
  2. C. Oroş
  3. F. Yabré
  4. A. Ciul
  5. A. Dragu
  6. D. Buia ▼ 53'
  7. A. Negrean
  8. A. Gîrbiță
  9. M. Parnău ▼ 65'
  10. V. Astafei ▼ 35'
  11. A. Bădăuţă

Dự bị 3

  1. V. Pop ▲ 35'
  2. A. Pop ▲ 53'
  3. R. Hăjmășan ▲ 65'
CS Mioveni HLV: M. Stoica
  1. F. Croitoru
  2. D. Beţa
  3. M. Anghelina
  4. D. Celea
  5. C. Alexe
  6. R. Ghiță
  7. R. Costin
  8. V. Coșereanu ▼ 67'
  9. P. Cioargă ▼ 53'
  10. A. Hergheligiu
  11. V. Balint ▼ 75'

Dự bị 3

  1. A. Ișfan ▲ 53'
  2. I. Rădescu ▲ 67'
  3. S. Măzărache ▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Uta Arad
23 49 - 13 +36 50
2
CS Mioveni
23 36 - 22 +14 39
4
Arges Pitesti
23 34 - 25 +9 38
4
Turris-Oltul T. Măgurele
5 5 - 5 0 26
5
Petrolul Ploiesti
23 23 - 20 +3 38
6
Rapid
23 32 - 20 +12 37
7
Metaloglobus
23 28 - 20 +8 37
8
SCM Gloria Buzău
23 35 - 27 +8 33
9
Farul Constanta
23 27 - 20 +7 33
10
ACS Sirineasa
22 30 - 25 +5 33
11
FC Politehnica Timisoara
22 20 - 12 +8 32
12
Dunarea Calarasi
23 29 - 30 -1 31
13
Ripensia Timisoara
23 28 - 34 -6 28
14
FC Universitatea Cluj
23 29 - 26 +3 27
15
CSM Reşiţa
22 30 - 35 -5 24
16
Concordia
22 20 - 30 -10 24
17
Csikszereda
23 17 - 33 -16 22
18
Sportul Snagov
23 16 - 59 -43 9
19
Pandurii TG JIU
23 10 - 53 -43 8
20
Juventus Bucuresti
0 0 - 0 0 0
Promotion Group

So sánh

23Trận đấu33
34Ghi được49
29Thủng lưới35
1.48Bàn thắng mỗi trận1.48
8Giữ sạch lưới12
12Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu