Rapid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Politehnica Timisoara

Rapid vs FC Politehnica Timisoara

Tỷ số chung cuộc: Rapid 1-0 FC Politehnica Timisoara tại Liga II, 24 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rapid thắng 5, hòa 1, FC Politehnica Timisoara thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 4
Sân vận động
Stadionul Regie, Bucureşti
Trọng tài
V. Băban
Phong độ
WDWWW Rapid
WWLDW FC Politehnica Timisoara
  1. HT0-0
  2. 46' C. Popescu F. Trip
  3. 50' Yellow Card
  4. 53' G. Dodoi M. Roskopf
  5. 61' A. Dulca S. Djurić
  6. 64' A. Manea M. Schieb
  7. 78' R. Pițigoi C. Jurj
  8. 82' C. Scutaruphản lưới 1-0
  9. 86' A. Jorza B. Labeau
  10. FT1-0

Đội hình

Rapid HLV: D. Pancu
  1. A. Tătaru
  2. I. Voicu
  3. F. Mallo
  4. B. Manole
  5. S. Djurić ▼ 61'
  6. R. Lazăr
  7. C. Hlistei
  8. C. Oanea
  9. Ș. Pănoiu
  10. B. Labeau ▼ 86'
  11. M. Roskopf ▼ 53'

Dự bị 3

  1. G. Dodoi ▲ 53'
  2. A. Dulca ▲ 61'
  3. A. Jorza ▲ 86'
FC Politehnica Timisoara HLV: C. Petruescu
  1. R. Murariu
  2. C. Scutaru
  3. I. Mera
  4. C. Jurj ▼ 78'
  5. I. Coadă
  6. A. Cherecheș
  7. A. Ignea
  8. B. Vasile
  9. F. Trip ▼ 46'
  10. M. Axente
  11. M. Schieb ▼ 64'

Dự bị 3

  1. C. Popescu ▲ 46'
  2. A. Manea ▲ 64'
  3. R. Pițigoi ▲ 78'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Uta Arad
23 49 - 13 +36 50
2
CS Mioveni
23 36 - 22 +14 39
4
Arges Pitesti
23 34 - 25 +9 38
4
Turris-Oltul T. Măgurele
5 5 - 5 0 26
5
Petrolul Ploiesti
23 23 - 20 +3 38
6
Rapid
23 32 - 20 +12 37
7
Metaloglobus
23 28 - 20 +8 37
8
SCM Gloria Buzău
23 35 - 27 +8 33
9
Farul Constanta
23 27 - 20 +7 33
10
ACS Sirineasa
22 30 - 25 +5 33
11
FC Politehnica Timisoara
22 20 - 12 +8 32
12
Dunarea Calarasi
23 29 - 30 -1 31
13
Ripensia Timisoara
23 28 - 34 -6 28
14
FC Universitatea Cluj
23 29 - 26 +3 27
15
CSM Reşiţa
22 30 - 35 -5 24
16
Concordia
22 20 - 30 -10 24
17
Csikszereda
23 17 - 33 -16 22
18
Sportul Snagov
23 16 - 59 -43 9
19
Pandurii TG JIU
23 10 - 53 -43 8
20
Juventus Bucuresti
0 0 - 0 0 0
Promotion Group

So sánh

31Trận đấu23
41Ghi được20
26Thủng lưới13
1.32Bàn thắng mỗi trận0.87
14Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn4
21Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu