Csikszereda vs CFR Cluj
Tỷ số chung cuộc: Csikszereda 2-3 CFR Cluj tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Csikszereda thắng 0, hòa 1, CFR Cluj thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadionul Municipal, Miercurea Ciuc
- Phong độ
- WLLWL Csikszereda
- LWWWD CFR Cluj
- 28' 0-1 L. Biliboc · M. Korenica
- 33' M. Eppel · L. Paszka 1-1
- 43' Ádám Czékus
- 45' 1-2 O. Perianu · A. Abeid
- HT1-2
- 46' ▲ S. Szalay ▼ A. Horvath
- 46' ▲ D. Bota ▼ E. Toth-Pal
- 50' M. Eppel 2-2
- 71' ▲ A. Sfait ▼ A. Cordea
- 76' ▲ J. Hegedus ▼ A. Csuros
- 76' ▲ A. Stahl ▼ M. Eppel
- 82' ▲ A. Paun ▼ L. Biliboc
- 83' 2-3 S. Drazic
- 84' Anton Krešić
- 88' ▲ R. Pantalon ▼ M. Camora
- 90'+1 Andres Șfaiț
- FT2-3
Đội hình
- 94E. Pap 6.5
- 4A. Szabo 5.9
- 3R. Palmes 5.9
- 13A. Csuros ▼ 76' 6.3
- 17A. Czekus 6.2
- 11A. Horvath ▼ 46' 6.5
- 8S. Veres 6.7
- 29R. Trif 6.3
- 6L. Paszka ⇢ 7.2
- 16E. Toth-Pal ▼ 46' 6.5
- 27M. Eppel ⚽2 ▼ 76' 9.3
Dự bị 12
- 34M. Karacsony
- 1Z. Deaky
- 24J. Hegedus ▲ 76' 6.3
- 5G. Papp
- 18M. Tajti
- 77A. Stahl ▲ 76' 6.3
- 30Z. Magyar
- 90S. Nyitra
- 19V. Oniga
- 79S. Szalay ▲ 46' 6.2
- 9J. Dolny
- 55D. Bota ▲ 46' 6.5
- 31O. Valceanu 6.6
- 47C. Braun 6.7
- 41A. Kresic 5.9
- 3A. Abeid ⇢ 7.0
- 86V. Kun 6.3
- 6O. Perianu ⚽ 7.6
- 7M. Korenica ⇢ 6.3
- 45M. Camora ▼ 88' 6.9
- 11A. Cordea ▼ 71' 6.7
- 9S. Drazic ⚽ 6.6
- 17L. Biliboc ⚽ ▼ 82' 8.0
Dự bị 11
- 1R. Gal
- 42R. Pantalon ▲ 88'
- 14S. Rocha
- 84A. Radu
- 26R. Gligor
- 23A. Ziblim
- 5F. Barrios
- 81C. Puscas
- 77A. Sfait ▲ 71' 6.6
- 98N. Sula
- 10A. Paun ▲ 82' 6.7
Thống kê
01⚑4
⚑220
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm14
6Trúng đích8
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
5Cứu thua4
321Chuyền bóng436
224Chuyền chính xác341
70%Chính xác chuyền78%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 16 - 6 | +10 | 17 | |
| 2 | 8 | 9 - 4 | +5 | 15 | |
| 3 | 8 | 9 - 10 | -1 | 15 | |
| 4 | 8 | 18 - 9 | +9 | 14 | |
| 5 | 8 | 10 - 8 | +2 | 11 | |
| 6 | 8 | 11 - 10 | +1 | 11 | |
| 7 | 8 | 12 - 8 | +4 | 10 | |
| 8 | 8 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 9 | 7 | 11 - 10 | +1 | 10 | |
| 10 | 8 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 11 | 8 | 4 - 6 | -2 | 10 | |
| 12 | 8 | 4 - 8 | -4 | 10 | |
| 13 | 8 | 11 - 11 | 0 | 9 | |
| 14 | 7 | 9 - 13 | -4 | 9 | |
| 15 | 8 | 8 - 18 | -10 | 8 | |
| 16 | 8 | 5 - 18 | -13 | 1 |
Superliga (Championship Group) Superliga (Relegation Group)
So sánh
11Trận đấu15
10Ghi được21
22Thủng lưới22
0.91Bàn thắng mỗi trận1.4
2Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn9
5Hiệp hai13