CS Corvinul Hunedoara
4 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Csikszereda

CS Corvinul Hunedoara vs Csikszereda

Tỷ số chung cuộc: CS Corvinul Hunedoara 4-2 Csikszereda tại Cupa României, 30 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CS Corvinul Hunedoara thắng 4, hòa 1, Csikszereda thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Cupa României · Play-offs
Sân vận động
Stadionul Michael Klein, Hunedoara
Phong độ
WDDWL CS Corvinul Hunedoara
WLLWL Csikszereda
  1. 1' D. Hrezdac 1-0
  2. 8' M. Coman 2-0
  3. 25' A. Manolache11m 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' D. Vita A. Göndör
  6. 46' S. Jebari B. Pintér
  7. 46' N. Leczki B. Szabó
  8. 46' 3-1 R. Jelena
  9. 50' M. Lupu 4-1
  10. 60' A. Nicolae F. Iacob
  11. 62' G. Makrai S. Magyari
  12. 68' M. Chindriș A. Neacșa
  13. 68' T. Mitran N. Pîrvulescu
  14. 72' B. Babati P. Gál-Andrezly
  15. 78' A. Hergheligiu M. Velisar
  16. 78' S. Ion M. Coman
  17. 90'+2 4-2 S. Jebari
  18. FT4-2

Đội hình

CS Corvinul Hunedoara HLV: F. Maxim
  1. D. Roman
  2. A. Manolache
  3. M. Velisar ▼ 78'
  4. F. Iacob ▼ 60'
  5. I. Pop
  6. A. Neacșa ▼ 68'
  7. N. Pîrvulescu ▼ 68'
  8. D. Hrezdac
  9. A. Bradu
  10. M. Coman ▼ 78'
  11. M. Lupu

Dự bị 9

  1. A. Nicolae ▲ 60'
  2. M. Chindriș ▲ 68'
  3. T. Mitran ▲ 68'
  4. A. Hergheligiu ▲ 78'
  5. S. Ion ▲ 78'
  6. I. Antonov
  7. Ş. Lefter
  8. S. Lupușor
  9. V. Lică
Csikszereda HLV: R. Ilyeş
  1. M. Karácsony
  2. J. Nagy
  3. C. Apro
  4. B. Szabó ▼ 46'
  5. A. Göndör ▼ 46'
  6. C. Berkeczi
  7. P. Gál-Andrezly ▼ 72'
  8. S. Vereș
  9. B. Pintér ▼ 46'
  10. R. Jelena
  11. S. Magyari ▼ 62'

Dự bị 9

  1. D. Vita ▲ 46'
  2. S. Jebari ▲ 46'
  3. N. Leczki ▲ 46'
  4. G. Makrai ▲ 62'
  5. B. Babati ▲ 72'
  6. B. Csiszér
  7. B. Gergely
  8. D. Kelemen
  9. S. Gyenge

So sánh

41Trận đấu37
75Ghi được35
37Thủng lưới45
1.83Bàn thắng mỗi trận0.95
18Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn12
38Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu