Al-Rayyan SC
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Al-Arabi SC (Qatar)

Al-Rayyan SC vs Al-Arabi SC (Qatar)

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 4-0 Al-Arabi SC (Qatar) tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 27 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 5, hòa 2, Al-Arabi SC (Qatar) thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 22
Phong độ
LWWDD Al-Rayyan SC
LLDDW Al-Arabi SC (Qatar)
  1. 14' Ahmed Al Minhali
  2. 16' Marwan Hassan
  3. 26' Rodrigo · Roger Guedes 1-0
  4. 42' Roger Guedes · Ali 2-0
  5. 45'+3 Alexis Pérez
  6. HT2-0
  7. 49' Ali 3-0
  8. 55' A. Hatem Ali
  9. 55' Wesley Roger Guedes
  10. 55' Gabriel Pereira J. De Sart
  11. 61' J. Gaber M. Abouelela
  12. 70' Simo I. Lihadji
  13. 70' M. Gouda A. Fathi
  14. 71' Wesley 4-0
  15. 73' Jassem Gaber Abdulsallam
  16. 75' A. Mitrovic Rodrigo
  17. 79' G. Hernandez Rodri
  18. 80' M. Farawi J. Veretout
  19. 80' S. Reda M. Sherif
  20. FT4-0

Đội hình

Al-Rayyan SC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Abdulghafoor Abdulla
  1. 57M. Abunada 7.5
  2. 25M. Abouelela ▼ 61' 6.9
  3. 13A. Amaro 7.3
  4. 5D. Garcia 7.6
  5. 12A. Al Minhali 6.9
  6. 4J. De Sart ▼ 55' 6.9
  7. 70Ali ▼ 55'
  8. 40Gregore 6.9
  9. 10Roger Guedes ▼ 55' 8.2
  10. 19Rodrigo ▼ 75' 8.3
  11. 30A. Alaaeldin 6.7

Dự bị 12

  1. 22S. Beldi
  2. 60A. Zahab
  3. 9A. Mitrovic ▲ 75' 6.7
  4. 77Tiago Silva
  5. 6A. Hatem ▲ 55' 7.2
  6. 3H. Ahmed
  7. 7Wesley ▲ 55' 6.9
  8. 18I. Ali
  9. 55M. Saleh
  10. 11Gabriel Pereira ▲ 55' 6.6
  11. 8J. Gaber ▲ 61' 6.9
  12. 17M. Surag
Al-Arabi SC (Qatar) Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Amo
  1. 31J. Al Hail 4.9
  2. 24M. Sherif ▼ 80'
  3. 19G. Laye 6.5
  4. 25A. Perez 6.6
  5. 12A. Al Salati 5.6
  6. 10Rodri ▼ 79' 6.9
  7. 8A. Fathi ▼ 70' 6.9
  8. 21J. Veretout ▼ 80' 7.0
  9. 80I. Lihadji ▼ 70' 6.0
  10. 7P. Sarabia 6.9
  11. 18K. Toko Ekambi 6.2

Dự bị 12

  1. 13Y. Hassan
  2. 30Mohamed Saeed
  3. 22M. Farawi ▲ 80' 6.7
  4. 44H. Mohamad
  5. 5Simo ▲ 70' 6.3
  6. 16G. Hernandez ▲ 79' 6.7
  7. 15F. Al Obaidii
  8. 9M. Gouda ▲ 70' 6.7
  9. 17S. Reda ▲ 80' 6.3
  10. 99J. P. Darros
  11. 2Y. Muftah
  12. 86N. El Sayadi

Thống kê

025
320
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
7Trúng đích3
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị1
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
380Chuyền bóng489
328Chuyền chính xác444
86%Chính xác chuyền91%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu24
60Ghi được41
44Thủng lưới44
2Bàn thắng mỗi trận1.71
7Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu