Al-Arabi SC (Qatar)
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Al-Rayyan SC

Al-Arabi SC (Qatar) vs Al-Rayyan SC

Tỷ số chung cuộc: Al-Arabi SC (Qatar) 2-3 Al-Rayyan SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 1 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Arabi SC (Qatar) thắng 3, hòa 2, Al-Rayyan SC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 15
Phong độ
LLDDW Al-Arabi SC (Qatar)
LWWDD Al-Rayyan SC
  1. -5' Amir Hassan
  2. 14' Khaled Muftah
  3. 22' 0-1 Róger Guedes · Ahmed Al Minhali
  4. 37' Rodrigo
  5. HT0-1
  6. 46' Rafinha Abdullah Marafee
  7. 47' 0-2 Róger Guedes
  8. 49' Y. Msakni · M. Taabouni 1-2
  9. 50' Ahmed Al Minhali
  10. 56' 1-3 Róger Guedes11m
  11. 61' Ibrahim Nasser Kala M. Taabouni
  12. 64' Gabriel Pereira Rodrigo
  13. 68' Bassam Al Rawi Murad Naji Hussein
  14. 74' Ahmed Al Minhali
  15. 74' Ahmed Al Minhali
  16. 76' Omar Al Somah11m 2-3
  17. 90'+12 Youssef Msakni
  18. 90'+14 Moameen Mutasem
  19. 90' Rami Al Hamwende Hilal Mohammed
  20. 90'+1 Moameen Mutasem A. Bencharki
  21. FT2-3

Đội hình

Al-Arabi SC (Qatar) Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Younes Ali
  1. 31Jasem Al Hail 6.5
  2. 14Hilal Mohammed ▼ 90' 6.7
  3. 22A. Diallo 7.0
  4. 5Simo 6.3
  5. 15Jassem Gaber 6.3
  6. 8Ahmed Fathy 7.0
  7. 11M. Taabouni ▼ 61' 7.0
  8. 28Y. Msakni 8.2
  9. 6Abdullah Marafee ▼ 46' 6.9
  10. 7M. Verratti 8.7
  11. 9Omar Al Somah 8.2

Dự bị 12

  1. 10Rafinha ▲ 46' 7.6
  2. 19Ibrahim Nasser Kala ▲ 61' 7.5
  3. 99Rami Al Hamwende ▲ 90' 6.3
  4. 32Salem Reda
  5. 3Mohamed Sayyar
  6. 27Ahmed Doozandeh
  7. 96Amir Hassan
  8. 16Abdulla Al Sulaiti
  9. 20Abdulaziz Al Ansari
  10. 13Mohammed Alaa Eldin
  11. 2Yousuf Muftah
  12. 4Abdulrahman Al Deri
Al-Rayyan SC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Leonardo Jardim
  1. 1Fahad Younis 8.2
  2. 13André Amaro 6.9
  3. 3S. Taniguchi 6.7
  4. 24Khalid Muftah 6.3
  5. 2Murad Naji Hussein ▼ 68' 6.6
  6. 19Rodrigo ▼ 64' 6.5
  7. 6Abdulaziz Hatem 6.5
  8. 23Thiago Mendes 7.0
  9. 12Ahmed Al Minhali 5.9
  10. 96Róger Guedes ⚽3 9.2
  11. 28A. Bencharki ▼ 90' 7.6

Dự bị 12

  1. 11Gabriel Pereira ▲ 64' 6.2
  2. 5Bassam Al Rawi ▲ 68' 6.5
  3. 88Moameen Mutasem ▲ 90' 6.3
  4. 9Ahmed Al Rawi
  5. 27Ibrahim Al Hassan
  6. 31Sami Mazen
  7. 8Naif Al Hadhrami
  8. 18Abdulla Al Ali
  9. 15Tameem Mansour
  10. 20Ali Qadry
  11. 21Saud Al Hajri
  12. 7Rodrigo Tabata

Thống kê

0213
151
64%Kiểm soát bóng36%
26Dứt điểm9
9Trúng đích6
9Chệch đích3
20Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn0
13Phạt góc1
5Việt vị1
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua7
596Chuyền bóng341
530Chuyền chính xác264
89%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu34
72Ghi được69
55Thủng lưới42
2Bàn thắng mỗi trận2.03
10Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu