Al-Arabi SC (Qatar) vs Al-Rayyan SC
Tỷ số chung cuộc: Al-Arabi SC (Qatar) 2-1 Al-Rayyan SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 11 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Arabi SC (Qatar) thắng 3, hòa 2, Al-Rayyan SC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 2
- Trọng tài
- Abdulrahman Al Jassim
- Phong độ
- LLDDW Al-Arabi SC (Qatar)
- LWWDD Al-Rayyan SC
- 10' Y. Boli
- 12' Y. Msakni · M. Mohammadi 1-0
- 33' A. Karami
- 45'+2 M. Sayyar
- HT1-0
- 56' A. Fathi
- 64' A. Yasser
- 64' M. Mohammadi11m 2-0
- 65' ▲ Muniesa ▼ Abdulaziz Al Ansari
- 66' ▲ Abdulrahman Al Korbi ▼ Khalid Muftah
- 67' ▲ Mouafak Awad ▼ Abdulrahman Al Harazi
- 67' ▲ Khalid Ali Binsabaa ▼ Ibrahim Abdelhalim Masoud
- 72' ▲ Ibrahim Nasser Kala ▼ Yousuf Muftah
- 72' ▲ Hamid Ismaeil ▼ M. Mohammadi
- 76' ▲ Mekki Tombari ▼ Moameen Mutasem
- 78' 2-1 Y. Boli · Mekki Tombari
- 87' Y. Msakni
- 89' A. Al Korbi
- 90'+1 S. N'Zonzi
- 90'+5 M. Sayyar
- 90'+5 M. Sayyar
- FT2-1
Đội hình
- 21Mahmud Abunada
- 13Yousuf Muftah ▼ 72'
- 16Abdulla Al Sulaiti
- 17A. Gunnarsson
- 3Mohamed Sayyar
- 6Abdullah Marafee
- 8Ahmed Fathy
- 28Y. Msakni
- 20Abdulaziz Al Ansari ▼ 65'
- 9Omar Al Somah
- 7M. Mohammadi ▼ 72'
Dự bị 12
- 5Muniesa ▲ 65'
- 19Ibrahim Nasser Kala ▲ 72'
- 12Hamid Ismaeil ▲ 72'
- 4Abdulrahman Anad
- 99Rami Suhali Ali
- 2Khalaf Al Malki
- 34Abdullah Hissein
- 33Abdulrahim Al Baloushi
- 31Jasem Adel Al Hail
- 24Abdullah Murisi
- 30Noureldin Ahmed
- 11Mohamed Salah
- 1Fahad Baker
- 5Dame Traoré
- 3Yasser Hamed
- 2Ali Malolah
- 88S. Nzonzi
- 7Khalid Muftah ▼ 66'
- 16Abdulrahman Al Harazi ▼ 67'
- 14Tameem Al Abdullah
- 28Moameen Mutasem ▼ 76'
- 22Y. Boli
- 19Ibrahim Abdelhalim Masoud ▼ 67'
Dự bị 8
- 6Abdulrahman Al Korbi ▲ 66'
- 15Mouafak Awad ▲ 67'
- 70Khalid Ali Binsabaa ▲ 67'
- 17Mekki Tombari ▲ 76'
- 18Abdulla Ismail Al Ali
- 23Ahmed El Sayed
- 27Mubarak Al-Nasser
- 13Saud Abdullah
Thống kê
00
81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 50 - 26 | +24 | 51 | |
| 2 | 22 | 43 - 23 | +20 | 49 | |
| 3 | 22 | 46 - 26 | +20 | 44 | |
| 4 | 22 | 44 - 24 | +20 | 39 | |
| 5 | 22 | 28 - 30 | -2 | 36 | |
| 6 | 22 | 32 - 38 | -6 | 32 | |
| 7 | 22 | 30 - 37 | -7 | 24 | |
| 8 | 22 | 32 - 45 | -13 | 24 | |
| 9 | 22 | 29 - 33 | -4 | 20 | |
| 10 | 22 | 18 - 34 | -16 | 18 | |
| 11 | 22 | 22 - 41 | -19 | 18 | |
| 12 | 22 | 28 - 45 | -17 | 16 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu37
51Ghi được56
34Thủng lưới56
1.7Bàn thắng mỗi trận1.51
12Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai29