Al-Rayyan SC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Al Ahli Doha

Al-Rayyan SC vs Al Ahli Doha

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 2-1 Al Ahli Doha tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 7, hòa 1, Al Ahli Doha thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 16
Phong độ
WWDDW Al-Rayyan SC
DLDWL Al Ahli Doha
  1. 29' 0-1 E. Exposito
  2. 35' Rodrigo
  3. 45'+1 Ayoub Amraoui
  4. HT0-1
  5. 46' Tiago Silva A. Amaro
  6. 46' M. Surag J. Gaber
  7. 46' A. Mahajna H. Ahmed
  8. 60' Suhaib Gannan
  9. 65' M. Saleh
  10. 66' H. Mohammed I. Yassine
  11. 72' K. Mohammed S. Gannan
  12. 76' A. Alaaeldin A. Yousif
  13. 82' A. Mitrovic · Gregore 1-1
  14. 83' Ahmed Al Minhali
  15. 90'+5 A. Doumbouya H. Mansour
  16. 90'+5 Y. Abdelrahman E. Exposito
  17. 90' Rodrigo 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Al-Rayyan SC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Abdulghafoor Abdulla
  1. 57M. Abunada 5.3
  2. 2A. Yousif ▼ 76' 6.9
  3. 13A. Amaro ▼ 46' 6.3
  4. 12A. Al Minhali 6.9
  5. 11Gabriel Pereira 7.3
  6. 8J. Gaber ▼ 46' 6.6
  7. 40Gregore 8.2
  8. 3H. Ahmed ▼ 46' 6.3
  9. 19Rodrigo 7.9
  10. 10Roger Guedes 7.2
  11. 9A. Mitrovic 7.3

Dự bị 12

  1. 22S. Beldi
  2. 77Tiago Silva ▲ 46' 7.2
  3. 6A. Hatem
  4. 14A. Bader
  5. 70Ali
  6. 25M. Abouelela
  7. 30A. Alaaeldin ▲ 76' 6.5
  8. 5D. Garcia
  9. 55M. Saleh ▲ 65' 6.9
  10. 17M. Surag ▲ 46' 6.3
  11. 94A. Al Qahtani
  12. 20A. Mahajna ▲ 46' 6.6
Al Ahli Doha Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Younes Ali
  1. 35M. Badredlin 6.7
  2. 41A. Reyed 6.2
  3. 16R. Tihi 6.2
  4. 5W. Troost-Ekong 6.3
  5. 88A. Amraoui 6.3
  6. 3I. Yassine ▼ 66' 6.6
  7. 29S. Gannan ▼ 72' 6.7
  8. 20H. Mansour ▼ 90' 6.2
  9. 8D. Fettouhi 6.3
  10. 10E. Exposito ▼ 90' 7.9
  11. 14M. Vlap 6.7

Dự bị 12

  1. 1Y. Naim
  2. 23K. Radwan
  3. 12H. Mohammed ▲ 66' 5.9
  4. 4T. Ali
  5. 33K. Mohammed ▲ 72' 6.2
  6. 21M. Al Ishaq
  7. 15A. Shahabi
  8. 24A. Doumbouya ▲ 90'
  9. 17O. Alawi
  10. 95N. Al Nasr
  11. 18Jassem Mohammed
  12. 70Y. Abdelrahman ▲ 90'

Thống kê

027
210
66%Kiểm soát bóng34%
18Dứt điểm5
5Trúng đích2
6Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
7Phạt góc2
5Việt vị6
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
466Chuyền bóng241
405Chuyền chính xác176
87%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu35
60Ghi được51
44Thủng lưới59
2Bàn thắng mỗi trận1.46
7Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu