Al-Rayyan SC
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Al Ahli Doha

Al-Rayyan SC vs Al Ahli Doha

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 4-1 Al Ahli Doha tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 24 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 6, hòa 1, Al Ahli Doha thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 21
Phong độ
LWWDD Al-Rayyan SC
LDLDW Al Ahli Doha
  1. 11' 0-1 N. Sliti · Yazan Al Naimat
  2. 19' Moameen Mutasem
  3. 23' S. Taniguchi · Gabriel Pereira 1-1
  4. HT1-1
  5. 58' Thiago Mendes Rodrigo Tabata
  6. 58' Ali Qadry Moameen Mutasem
  7. 66' Ahmed Al Minhali Bassam Al Rawi
  8. 68' Navid Mohammad Dorzadeh
  9. 76' Al Doukali Al Sayed Eissa El Nagar
  10. 77' Naïm Sliti
  11. 79' Hazem Shehata Gabriel Pereira
  12. 80' Yaseen Lafrid Mohammed Abdulla Al-Ishaq
  13. 84' Hazem Shehata
  14. 85' Róger Guedes11m 2-1
  15. 88' Rodrigo · Róger Guedes 3-1
  16. 90'+8 Ali Shahabi R. Arias
  17. 90'+11 A. Bencharki 1 4-1
  18. FT4-1

Đội hình

Al-Rayyan SC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Leonardo Jardim
  1. 1Fahad Younis 6.9
  2. 13André Amaro 7.6
  3. 3S. Taniguchi 7.2
  4. 5Bassam Al Rawi ▼ 66' 6.9
  5. 2Murad Naji Hussein 7.0
  6. 7Rodrigo Tabata ▼ 58' 7.5
  7. 88Moameen Mutasem ▼ 58' 6.2
  8. 11Gabriel Pereira ▼ 79' 8.0
  9. 28A. Bencharki 7.7
  10. 96Róger Guedes 8.3
  11. 19Rodrigo 7.9

Dự bị 12

  1. 23Thiago Mendes ▲ 58' 7.3
  2. 20Ali Qadry ▲ 58' 6.9
  3. 12Ahmed Al Minhali ▲ 66' 6.6
  4. 68Hazem Shehata ▲ 79' 6.9
  5. 22Amid Mahajna
  6. 24Khalid Muftah
  7. 16Abdulrahman Al Harazi
  8. 21Saud Al Hajri
  9. 27Ibrahim Al Hassan
  10. 31Sami Mazen
  11. 29Hassan Al Ghareeb
  12. 77Mouaz Gadelseed Abdalla
Al Ahli Doha Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Khalid Taj
  1. 35Marwan Badreldin 7.3
  2. 2Eissa El Nagar ▼ 76' 6.5
  3. 21Mohammed Abdulla Al-Ishaq ▼ 80' 6.3
  4. 16R. Tihi 6.2
  5. 3Islam Yassine 6.0
  6. 12Ahmad Al Sebai 6.5
  7. 5R. Arias ▼ 90' 6.9
  8. 32Navid Mohammad Doozandeh 5.5
  9. 10N. Sliti 7.7
  10. 17S. Yansané 7.0
  11. 11Yazan Al Naimat 7.3

Dự bị 12

  1. 22Al Doukali Al Sayed ▲ 76' 6.3
  2. 26Yaseen Lafrid ▲ 80' 5.3
  3. 30Ali Shahabi ▲ 90'
  4. 96Hamed Arabi Malik
  5. 88Mohsen Alipour
  6. 31Ahmed Abdelrahim
  7. 25Eslam Abdelkader
  8. 19Mohamed Abdelkader
  9. 99Aboubakr Abdelrahman
  10. 13Mohamed Lingliz
  11. 69Salam Rahma
  12. 33Yass Ali Jeera

Thống kê

015
320
72%Kiểm soát bóng28%
22Dứt điểm10
12Trúng đích4
7Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị2
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua7
562Chuyền bóng226
491Chuyền chính xác139
87%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu31
69Ghi được56
42Thủng lưới73
2.03Bàn thắng mỗi trận1.81
16Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu