Al Ahli Doha
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Al-Rayyan SC

Al Ahli Doha vs Al-Rayyan SC

Tỷ số chung cuộc: Al Ahli Doha 0-4 Al-Rayyan SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ahli Doha thắng 3, hòa 1, Al-Rayyan SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 10
Sân vận động
Hamad bin Khalifa Stadium (Al-Ahli Stadium), Doha
Phong độ
LDLDW Al Ahli Doha
LWWDD Al-Rayyan SC
  1. 4' 0-1 Rodrigo
  2. 10' Mohamed Ayash
  3. 23' Ali Qadry
  4. HT0-1
  5. 54' Abdulrasheed Umaru
  6. 59' Osamah Al Tairi
  7. 60' Osamah Al Tairi
  8. 63' Gabriel Pereira Osamah Al Tairi
  9. 65' 0-2 Róger Guedes · Abdulaziz Hatem
  10. 69' 0-3 A. Bencharki · Róger Guedes
  11. 70' Navid Mohammad Doozandeh Ali Qadry
  12. 70' Jassem Al Sharshani Al Doukali Al Sayed
  13. 80' Thiago Mendes Naif Al Hadhrami
  14. 83' Sekou Oumar Yansane
  15. 84' Khaled Ali A. Bencharki
  16. 84' Abdulla Al Ali André Amaro
  17. 85' Eissa El Nagar Mohammed Emad Aiash
  18. 85' 0-4 Róger Guedes · Khaled Ali
  19. 86' Ahmad Al Sebai S. Yansané
  20. FT0-4

Đội hình

Al Ahli Doha Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pepa
  1. 35Marwan Badreldin 6.3
  2. 18Jassem Mohammed 6.0
  3. 5D. Arboleda 6.2
  4. 16R. Tihi 6.3
  5. 15Mohammed Emad Aiash ▼ 85' 6.5
  6. 8I. Doumbia 6.7
  7. 23Abdulrasheed Umaru 5.3
  8. 22Al Doukali Al Sayed ▼ 70' 6.5
  9. 9Ali Qadry ▼ 70' 6.7
  10. 17S. Yansané ▼ 86' 6.2
  11. 11Yazan Al Naimat 7.2

Dự bị 11

  1. 32Navid Mohammad Doozandeh ▲ 70' 6.7
  2. 27Jassem Al Sharshani ▲ 70' 6.7
  3. 2Eissa El Nagar ▲ 85' 6.5
  4. 12Ahmad Al Sebai ▲ 86' 6.7
  5. 4Talal Abdulla Bahzad
  6. 26Yaseen Lafrid
  7. 69Salam Rahma
  8. 25Eslam Abdelkader
  9. 33Yass Ali Jeera
  10. 13Mohamed Lingliz
  11. 28Mohammed Al Abdulla
Al-Rayyan SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leonardo Jardim
  1. 1Fahad Younis 7.3
  2. 5Bassam Al Rawi 7.9
  3. 13André Amaro ▼ 84' 7.2
  4. 3S. Taniguchi 7.3
  5. 24Khalid Muftah 7.3
  6. 6Abdulaziz Hatem 7.7
  7. 8Naif Al Hadhrami ▼ 80' 7.3
  8. 28A. Bencharki ▼ 84' 7.9
  9. 26Osamah Al Tairi ▼ 63' 6.6
  10. 19Rodrigo 8.0
  11. 96Róger Guedes ⚽2 9.3

Dự bị 12

  1. 11Gabriel Pereira ▲ 63' 7.2
  2. 23Thiago Mendes ▲ 80' 6.3
  3. 20Khaled Ali ▲ 84' 7.0
  4. 18Abdulla Al Ali ▲ 84' 6.7
  5. 88Moameen Mutasem
  6. 25Mostafa Essam
  7. 16Abdulrahman Al Harazi
  8. 7Rodrigo Tabata
  9. 21Saud Al Hajri
  10. 9Ahmed Al Rawi
  11. 15Tameem Mansour
  12. 12Ahmed Al Minhali

Thống kê

137
710
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm14
2Trúng đích8
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
7Phạt góc7
2Việt vị2
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
330Chuyền bóng481
256Chuyền chính xác406
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu34
56Ghi được69
73Thủng lưới42
1.81Bàn thắng mỗi trận2.03
3Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu