Al-Rayyan SC vs Al Ahli Doha
Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 2-2 Al Ahli Doha tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 6, hòa 1, Al Ahli Doha thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 8
- Phong độ
- LWWDD Al-Rayyan SC
- LDLDW Al Ahli Doha
- 3' 0-1 S. Yansané
- 28' Róger Guedes · Abdulaziz Hatem 1-1
- 37' 1-2 Erik Expósito · M. Mitrović
- 40' André Amaro
- 45' David García
- HT1-2
- 48' Gabriel Pereira
- 65' Róger Guedes · Gabriel Pereira 2-2
- 68' ▲ Hamad Mansour ▼ Ahmad Al Sebai
- 71' Talal Abdulla Bahzad
- 83' ▲ Rodrigo Tabata ▼ Gabriel Pereira
- 88' ▲ Tameem Mansour ▼ Trézéguet
- 88' ▲ Navid Mohammad Doozandeh ▼ Abdulrahman Fahmi Moustafa
- 90'+1 Driss Fettouhi
- FT2-2
Đội hình
- 1Fahad Younis 7.0
- 2Murad Naji Hussein 6.9
- 13André Amaro 6.6
- 5David García 6.9
- 3Hazem Shehata 6.9
- 6Abdulaziz Hatem ⇢ 7.3
- 4J. De Sart 7.9
- 11Gabriel Pereira ⇢ ▼ 83' 7.9
- 8Trézéguet ▼ 88' 6.6
- 77A. Bencharki 6.3
- 10Róger Guedes ⚽2 9.0
Dự bị 12
- 7Rodrigo Tabata ▲ 83' 7.0
- 15Tameem Mansour ▲ 88' 6.5
- 33Ameed Mahajneh
- 14Adel Bader Al Ahmad
- 17Mohamed Surag
- 21Hussain Bahzad
- 20Khaled Ali
- 55Mohammed Saleh
- 27Ali Qadry
- 22Sami Habib
- 16Abdulrahman Al Harazi
- 25Mostafa Essam
- 35Marwan Badreldin 7.2
- 16R. Tihi 7.0
- 5M. Mitrović ⇢ 7.3
- 4Talal Abdulla Bahzad 6.0
- 6Bahaa Ellithi 6.7
- 11Abdulrahman Fahmi Moustafa ▼ 88' 6.2
- 12Ahmad Al Sebai ▼ 68' 6.2
- 33D. Fettouhi 6.9
- 9S. Yansané ⚽ 7.7
- 8I. Doumbia 6.3
- 10Erik Expósito ⚽ 6.6
Dự bị 9
- 20Hamad Mansour ▲ 68' 6.3
- 32Navid Mohammad Doozandeh ▲ 88' 6.2
- 21Mohammed Abdulla Al Ishaq
- 1Yazan Naim
- 26Yaseen Lafrid
- 38Yassin Gaira
- 15Ali Shahabi
- 25Eslam Abdelkader
- 13Mohamed Lingliz
Thống kê
02⚑8
⚑820
57%Kiểm soát bóng43%
22Dứt điểm10
7Trúng đích6
10Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
8Phạt góc8
4Việt vị0
6Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
4Cứu thua5
403Chuyền bóng312
343Chuyền chính xác246
85%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 23 | +39 | 52 | |
| 2 | 22 | 51 - 20 | +31 | 50 | |
| 3 | 22 | 41 - 30 | +11 | 41 | |
| 4 | 22 | 38 - 39 | -1 | 35 | |
| 5 | 22 | 45 - 35 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 41 - 34 | +7 | 32 | |
| 7 | 22 | 31 - 43 | -12 | 27 | |
| 8 | 22 | 27 - 40 | -13 | 25 | |
| 9 | 22 | 32 - 49 | -17 | 23 | |
| 10 | 22 | 26 - 44 | -18 | 23 | |
| 11 | 22 | 27 - 43 | -16 | 21 | |
| 12 | 22 | 21 - 42 | -21 | 13 |
AFC Champions League Elite AFC Champions League Elite Qualifiers AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu30
75Ghi được47
74Thủng lưới55
1.7Bàn thắng mỗi trận1.57
7Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn18
46Hiệp hai30