Al Duhail SC vs Al-Rayyan SC
Tỷ số chung cuộc: Al Duhail SC 1-1 Al-Rayyan SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Duhail SC thắng 3, hòa 4, Al-Rayyan SC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 14
- Phong độ
- LWWDD Al Duhail SC
- LWWDD Al-Rayyan SC
- 8' Bassam Al-Rawi
- 13' A. Boulbina · B. Bourigeaud 1-0
- 34' 1-1 Wesley · A. Al Minhali
- 36' Benjamin Bourigeaud
- 36' Edmilson Junior
- HT1-1
- 48' Ahmed Al Minhali
- 59' ▲ H. Ahmed ▼ A. Al Minhali
- 65' Gregore
- 71' Bassam Al-Rawi
- 77' ▲ J. Gaber ▼ A. Hatem
- 84' ▲ M. Surag ▼ A. Yousif
- 85' ▲ D. Garcia ▼ Rodrigo
- 85' ▲ M. Saleh ▼
- 87' David García
- 88' Boubakary Soumaré
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Zakaria 7.3
- 5B. Al Rawi 6.3
- 21J. Castelletto 7.2
- 22I. Bamba 7.5
- 18S. Al Brake 7.3
- 12K. Boudiaf 7.3
- 34B. Soumare 6.7
- 8Edmilson Junior 6.5
- 19B. Bourigeaud ⇢ 7.7
- 77A. Boulbina ⚽ 7.6
- 9K. Piatek 6.3
Dự bị 10
- 30B. Burke
- 96A. Hassan
- 14G. Al Minhali
- 4Y. Aymen
- 29R. Al Abdulla
- 15Luiz Ceara
- 36A. Friakh
- 7I. Mohammed
- 25M. Hamza
- 81T. Jamshid
- 57M. Abunada 6.9
- 21A. Yousif ▼ 84' 6.2
- 13A. Amaro 7.2
- 20A. Mahajna 6.7
- 12A. Al Minhali ⇢ ▼ 59' 6.7
- 40Gregore 6.7
- 19Rodrigo ▼ 85' 5.9
- 6A. Hatem ▼ 77' 6.7
- 77Tiago Silva 6.9
- 7Wesley ⚽ 8.2
- 10Roger Guedes 6.7
Dự bị 11
- 22S. Beldi
- 31S. Mazen
- 3H. Ahmed ▲ 59' 7.0
- 8J. Gaber ▲ 77' 6.9
- 5D. Garcia ▲ 85' 6.7
- 55M. Saleh ▲ 85' 6.6
- 25M. Abouelela
- 94A. Al Qahtani
- 14A. Bader
- 30A. Alaaeldin
- 17M. Surag ▲ 84' 6.2
Thống kê
04⚑6
⚑130
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm8
6Trúng đích3
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
6Phạt góc1
1Việt vị1
12Phạm lỗi23
4Thẻ vàng3
2Cứu thua5
490Chuyền bóng334
422Chuyền chính xác266
86%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 30 | +26 | 45 | |
| 2 | 22 | 39 - 28 | +11 | 40 | |
| 3 | 22 | 46 - 32 | +14 | 38 | |
| 4 | 22 | 36 - 36 | 0 | 36 | |
| 5 | 22 | 40 - 27 | +13 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 32 | +2 | 32 | |
| 7 | 22 | 37 - 41 | -4 | 32 | |
| 8 | 22 | 32 - 36 | -4 | 27 | |
| 9 | 22 | 34 - 43 | -9 | 26 | |
| 10 | 22 | 25 - 38 | -13 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 21 | |
| 12 | 22 | 37 - 56 | -19 | 20 |
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu30
67Ghi được60
54Thủng lưới44
1.91Bàn thắng mỗi trận2
6Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai34