Al Duhail SC
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Al-Rayyan SC

Al Duhail SC vs Al-Rayyan SC

Tỷ số chung cuộc: Al Duhail SC 3-2 Al-Rayyan SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 2 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Duhail SC thắng 3, hòa 4, Al-Rayyan SC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 8
Sân vận động
Abdullah bin Nasser bin Khalifa Stadium, Doha
Phong độ
LWWDD Al Duhail SC
LWWDD Al-Rayyan SC
  1. 5' André Amaro
  2. 15' 0-1 Róger Guedes · Rodrigo
  3. 29' Assim Madibo
  4. 38' Youssef Ayman
  5. 41' 0-2 Róger Guedes · Osamah Al Tairi
  6. 42' I. Bamba Karim Boudiaf
  7. HT0-2
  8. 58' Thiago Mendes
  9. 59' Almoez Ali11m 1-2
  10. 69' Gabriel Pereira Osamah Al Tairi
  11. 73' Khalid Muftah Abdulla Al Ali
  12. 80' M. Olunga · Sultan Al Braik 2-2
  13. 83' Suhaib Gannan Philippe Coutinho
  14. 83' Mohammed Musa Sultan Al Braik
  15. 83' Abdulrahman Fahmi Moustafa Ismaeel Mohammad
  16. 83' Rodrigo Tabata A. Bencharki
  17. 88' M. Olunga 3-2
  18. 90'+3 Almoez Ali
  19. 90'+1 Salah Zakaria
  20. 90'+7 Rodrigo Tabata
  21. 90'+4 Mohammed Al Naimi M. Olunga
  22. FT3-2

Đội hình

Al Duhail SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Galtier
  1. 1Salah Zakaria 7.0
  2. 33Kim Moon-Hwan 7.2
  3. 35Rúben Semedo 7.0
  4. 4Youssef Ayman 7.0
  5. 18Sultan Al Braik ▼ 83' 6.9
  6. 23Assim Madibo 7.3
  7. 12Karim Boudiaf ▼ 42' 7.0
  8. 7Ismaeel Mohammad ▼ 83' 7.7
  9. 9Philippe Coutinho ▼ 83' 7.3
  10. 11Almoez Ali ▼ 73' 7.3
  11. 14M. Olunga ⚽2 ▼ 90' 8.9

Dự bị 10

  1. 22I. Bamba ▲ 42' 6.6
  2. 25Suhaib Gannan ▲ 83' 6.7
  3. 2Mohammed Musa ▲ 83' 6.7
  4. 17Abdulrahman Fahmi Moustafa ▲ 83' 6.6
  5. 3Mohammed Al Naimi ▲ 90'
  6. 13Mohamed Saeed
  7. 6Khaled Mohammed
  8. 29Mohammed Muntari
  9. 99Shehab Ellethy
  10. 19I. Lihadji
Al-Rayyan SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leonardo Jardim
  1. 1Fahad Younis 6.9
  2. 5Bassam Al Rawi 7.3
  3. 13André Amaro 6.2
  4. 3S. Taniguchi 6.3
  5. 18Abdulla Al Ali ▼ 73' 6.3
  6. 23Thiago Mendes 6.6
  7. 6Abdulaziz Hatem 6.2
  8. 28A. Bencharki ▼ 83' 6.9
  9. 26Osamah Al Tairi ▼ 69' 7.2
  10. 96Róger Guedes ⚽2 8.5
  11. 19Rodrigo 7.6

Dự bị 12

  1. 11Gabriel Pereira ▲ 69' 6.2
  2. 24Khalid Muftah ▲ 73' 6.3
  3. 7Rodrigo Tabata ▲ 83' 6.7
  4. 88Moameen Mutasem
  5. 21Saud Al Hajri
  6. 25Mostafa Essam
  7. 9Ahmed Al Rawi
  8. 30Fahad Al Qesaimi
  9. 15Tameem Mansour
  10. 29Hassan Al Ghareeb
  11. 20Khaled Ali
  12. 8Naif Al Hadhrami

Thống kê

047
330
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm11
8Trúng đích6
12Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi8
4Thẻ vàng3
4Cứu thua3
569Chuyền bóng290
503Chuyền chính xác212
88%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu34
64Ghi được69
62Thủng lưới42
1.73Bàn thắng mỗi trận2.03
7Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu