Al-Rayyan SC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Shamal

Al-Rayyan SC vs Al Shamal

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 0-1 Al Shamal tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 6, hòa 1, Al Shamal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 13
Phong độ
LWWDD Al-Rayyan SC
DWDWD Al Shamal
  1. 16' Jeison Murillo
  2. 22' Mohamed Naceur Almanai
  3. 35' Jassem Gaber Abdulsallam
  4. 38' Michel Termanini
  5. 42' Omar Rafik Mohamed
  6. HT0-0
  7. 46' A. Yousif J. Gaber
  8. 50' Gabriel Pereira
  9. 54' 0-1 A. Collado
  10. 63' A. Alaaeldin A. Hatem
  11. 64' Tiago Silva Gabriel Pereira
  12. 69' M. Waad M. Al Mannai
  13. 69' N. Sliti A. Ounas
  14. 74' M. Surag H. Ahmed
  15. 75' Y. El Hannach O. Mohamed
  16. 75' F. Azadi M. Khoder
  17. 82' M. El Sayed A. Amaro
  18. 82' A. Bounacer A. Collado
  19. 84' Tiago Silva
  20. 87' Róger Guedes
  21. 87' Younes El Hannach
  22. FT0-1

Đội hình

Al-Rayyan SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abdulghafoor Abdulla
  1. 57M. Abunada 6.6
  2. 8J. Gaber ▼ 46' 7.2
  3. 13A. Amaro ▼ 82' 6.9
  4. 55M. Saleh 6.9
  5. 3H. Ahmed ▼ 74' 6.7
  6. 6A. Hatem ▼ 63' 6.6
  7. 40Gregore 7.6
  8. 11Gabriel Pereira ▼ 64' 7.2
  9. 10Roger Guedes 6.0
  10. 7Wesley 7.3
  11. 19Rodrigo 7.2

Dự bị 12

  1. 22S. Beldi
  2. 5D. Garcia
  3. 14A. Bader
  4. 17M. Surag ▲ 74' 6.3
  5. 20A. Mahajna
  6. 21A. Yousif ▲ 46' 6.9
  7. 23F. Noman
  8. 25M. Abouelela
  9. 27M. El Sayed ▲ 82' 6.7
  10. 30A. Alaaeldin ▲ 63' 6.7
  11. 77Tiago Silva ▲ 64' 6.9
  12. 94A. Al Qahtani
Al Shamal Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David Prats
  1. 95B. Seck 7.6
  2. 70M. Khoder ▼ 75' 6.9
  3. 4M. Termanini 6.7
  4. 24J. Murillo 7.0
  5. 2M. Awad 6.9
  6. 6O. Ebrahimi 6.7
  7. 10A. Ounas ▼ 69' 6.9
  8. 8A. Collado ▼ 82' 7.2
  9. 12M. Al Mannai ▼ 69' 6.9
  10. 7O. Mohamed ▼ 75' 6.3
  11. 11B. Bounedjah 6.0

Dự bị 12

  1. 30O. Barry
  2. 45A. El Rady
  3. 32I. Majed
  4. 81A. Bounacer ▲ 82' 6.6
  5. 3Y. El Hannach ▲ 75' 6.9
  6. 18A. Al Sulimane
  7. 19F. Azadi ▲ 75' 6.7
  8. 72A. Tawfik
  9. 73M. Waad ▲ 69' 6.6
  10. 14O. Ali
  11. 5N. Sliti ▲ 69' 6.9
  12. 17T. Seyam

Thống kê

048
340
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm12
3Trúng đích5
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị2
17Phạm lỗi22
4Thẻ vàng4
4Cứu thua3
472Chuyền bóng296
371Chuyền chính xác215
79%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu26
60Ghi được44
44Thủng lưới37
2Bàn thắng mỗi trận1.69
7Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu