Al-Rayyan SC
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Al Shamal

Al-Rayyan SC vs Al Shamal

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 1-2 Al Shamal tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 22 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 6, hòa 1, Al Shamal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 10
Phong độ
LWWDD Al-Rayyan SC
DWDWD Al Shamal
  1. 45'+4 Mohamed Naceur Almanai
  2. 45'+2 Róger Guedes 1-0
  3. HT1-0
  4. 64' Mohamed Surag
  5. 69' Omar Rafik Mohamed
  6. 73' Abdulaziz Mohammed Mohammad Al Mannai
  7. 73' N. Sliti Mahdi Salem
  8. 74' Adel Bader Al Ahmad Mohamed Surag
  9. 82' Mohammed Saleh A. Bencharki
  10. 83' 1-1 Mohammed Khalid Al Naimi · O. Ebrahimi
  11. 84' Fahad Waad Mohammed Khalid Al Naimi
  12. 85' Tameem Mansour Abdulaziz Hatem
  13. 90'+4 Hazem Shehata
  14. 90'+6 Abdulaziz Mohammed Hassan
  15. 90'+5 Abdulaziz Mohammed Hassan
  16. 90'+1 Suhaib Gannan M. Omar
  17. 90'+7 1-2 Y. Belhanda · B. Bounedjah
  18. FT1-2

Đội hình

Al-Rayyan SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Younes Ali
  1. 1Fahad Younis 6.7
  2. 2Murad Naji Hussein 6.9
  3. 13André Amaro 7.2
  4. 5David García 6.6
  5. 3Hazem Shehata 6.9
  6. 17Mohamed Surag ▼ 74' 7.7
  7. 4J. De Sart 7.5
  8. 6Abdulaziz Hatem ▼ 85' 7.2
  9. 8Trézéguet 6.2
  10. 77A. Bencharki ▼ 82' 6.9
  11. 10Róger Guedes 6.9

Dự bị 12

  1. 14Adel Bader Al Ahmad ▲ 74' 5.6
  2. 55Mohammed Saleh ▲ 82' 5.9
  3. 15Tameem Mansour ▲ 85' 6.3
  4. 21Hussain Bahzad
  5. 27Ali Qadry
  6. 34Abdulla Anad Al-Diri
  7. 22Sami Habib
  8. 31Sami Mazen
  9. 37Waseem Matar
  10. 20Khaled Ali
  11. 33Ameed Mahajneh
  12. 29Hassan Al Ghareeb
Al Shamal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Nuno Almeida
  1. 95B. Seck 7.0
  2. 3Y. El Hannach 7.2
  3. 17Mohammed Musa 6.9
  4. 24J. Murillo 7.5
  5. 23Mohammed Khalid Al Naimi ▼ 84' 7.3
  6. 44Mahdi Salem ▼ 73' 6.6
  7. 6O. Ebrahimi 7.2
  8. 12Mohammad Al Mannai ▼ 73' 6.9
  9. 11B. Bounedjah 7.2
  10. 10Y. Belhanda 7.9
  11. 7M. Omar ▼ 90' 6.2

Dự bị 12

  1. 16Abdulaziz Mohammed ▲ 73' 6.9
  2. 5N. Sliti ▲ 73' 6.7
  3. 47Fahad Waad ▲ 84' 6.9
  4. 20Suhaib Gannan ▲ 90' 6.7
  5. 2Moufak Awad
  6. 67Jassim Ali Al Hashemi
  7. 45Abdullah El Rady
  8. 8Talal Al Shila
  9. 19Faisal Azadi
  10. 30Oumar Barry
  11. 33Ahmed Daffallah Hagana
  12. 9Nasser Ibrahim

Thống kê

028
430
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm17
4Trúng đích4
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm11
8Bị chặn5
8Phạt góc4
2Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
395Chuyền bóng382
315Chuyền chính xác293
80%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 62 - 23 +39 52
2
Al Duhail SC
22 51 - 20 +31 50
3
Al-Gharafa SC
22 41 - 30 +11 41
4
Al Ahli Doha
22 38 - 39 -1 35
5
Al-Rayyan SC
22 45 - 35 +10 33
6
Al Shamal
22 41 - 34 +7 32
7
Al Shahaniya
22 31 - 43 -12 27
8
Al Wakrah
22 27 - 40 -13 25
9
Al-Arabi SC (Qatar)
22 32 - 49 -17 23
10
Qatar SC
22 26 - 44 -18 23
11
UMM Salal
22 27 - 43 -16 21
12
Al-Khor
22 21 - 42 -21 13
AFC Champions League Elite AFC Champions League Elite Qualifiers AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu30
75Ghi được47
74Thủng lưới46
1.7Bàn thắng mỗi trận1.57
7Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn17
46Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu