Al Sadd SC
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Ahli Doha

Al Sadd SC vs Al Ahli Doha

Tỷ số chung cuộc: Al Sadd SC 2-0 Al Ahli Doha tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 16 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Sadd SC thắng 8, hòa 1, Al Ahli Doha thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 13
Phong độ
WWWWW Al Sadd SC
LDLDW Al Ahli Doha
  1. 24' Paulo Otavio
  2. HT0-0
  3. 67' S. Gannan A. Reyed
  4. 68' M. Camara A. Soria
  5. 68' H. Ali Giovani
  6. 78' Pedro Miguel
  7. 80' E. Exposito J. Draxler
  8. 82' R. Mujica · H. Ali 1-0
  9. 89' K. Mohammed I. Diallo
  10. 89' N. Tamer I. Yassine
  11. 90'+3 K. Radwan
  12. 90'+5 Y. Atal R. Mujica
  13. 90' H. Ali · A. Afif 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Al Sadd SC HLV: Roberto Mancini
  1. 22M. Barsham
  2. 5T. Salman
  3. 2Pedro Miguel
  4. 16B. Khoukhi
  5. 6Paulo Otavio
  6. 80A. Soria ▼ 68'
  7. 33Claudinho
  8. 21Giovani ▼ 68'
  9. 9Roberto Firmino
  10. 7A. Afif
  11. 19R. Mujica ▼ 90'

Dự bị 12

  1. 1S. Al Sheeb
  2. 31Y. Abdullla
  3. 86S. Al Abdulrahman
  4. 66A. Bakri Al Ameen
  5. 20Y. Atal ▲ 90'
  6. 4M. Camara ▲ 68'
  7. 68Z. Mahmoud
  8. 26P. Prim
  9. 8A. Asad
  10. 10H. Al Haydos
  11. 13A. Al Yazidi
  12. 23H. Ali ▲ 68'
Al Ahli Doha HLV: Younes Ali
  1. 35M. Badredlin
  2. 18Jassem Mohammed
  3. 23K. Radwan
  4. 88A. Amraoui
  5. 3I. Yassine ▼ 89'
  6. 6I. Diallo ▼ 89'
  7. 8D. Fettouhi
  8. 41A. Reyed ▼ 67'
  9. 14M. Vlap
  10. 7J. Draxler ▼ 80'
  11. 9S. Yansane

Dự bị 12

  1. 99A. Hussien
  2. 1Y. Naim
  3. 24A. Doumbouya
  4. 20H. Mansour
  5. 4T. Ali
  6. 33K. Mohammed ▲ 89'
  7. 15A. Shahabi
  8. 70Y. Abdelrahman
  9. 95N. Al Nasr
  10. 10E. Exposito ▲ 80'
  11. 29S. Gannan ▲ 67'
  12. 86N. Tamer ▲ 89'

Thống kê

02
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu35
81Ghi được51
56Thủng lưới59
2.25Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu