Al Ahli Doha
1 : 9
FT · Hiệp một 1:3
·
Al Sadd SC

Al Ahli Doha vs Al Sadd SC

Tỷ số chung cuộc: Al Ahli Doha 1-9 Al Sadd SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 17 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ahli Doha thắng 1, hòa 1, Al Sadd SC thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 13
Phong độ
LDLDW Al Ahli Doha
WWWWW Al Sadd SC
  1. 3' 0-1 Akram Afif · G. Plata
  2. 22' Akram Afif
  3. 32' 0-2 Yusuf Abdurisag · Akram Afif
  4. 35' 0-3 Guilherme · Akram Afif
  5. 45' S. Yansané · N. Sliti 1-3
  6. HT1-3
  7. 49' Mohammed Abdulla Al-Ishaq
  8. 50' Idrissa Doumbia
  9. 54' Mohammed Waad
  10. 56' 1-4 Akram Afif · Hassan Al Haydos
  11. 58' Ali Asad Mohammed Waad
  12. 59' 1-5 Mohammed Abdulla Al-Ishaqphản lưới
  13. 64' Yazan Al Naimat Al Doukali Al Sayed
  14. 64' Ahmed Sayyar Guilherme
  15. 64' B. Bounedjah Hassan Al Haydos
  16. 65' Ahmed Abdelrahim Eissa El Nagar
  17. 69' 1-6 B. Bounedjah · Akram Afif
  18. 72' Ali Shahabi Mohammed Abdulla Al-Ishaq
  19. 74' Boualem Khoukhi A. Hazbavi
  20. 74' I. Housni G. Plata
  21. 75' 1-7 I. Housni · Yusuf Abdurisag
  22. 80' 1-8 B. Bounedjah · Ali Asad
  23. 87' Yousef Marel Navid Mohammad Doozandeh
  24. 90'+5 1-9 B. Bounedjah · Paulo Otávio
  25. FT1-9

Đội hình

Al Ahli Doha Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Khalid Taj
  1. 35Marwan Badreldin 4.2
  2. 21Mohammed Abdulla Al-Ishaq ▼ 72' 5.5
  3. 5R. Arias 5.0
  4. 16R. Tihi 5.2
  5. 32Navid Mohammad Doozandeh ▼ 87' 4.9
  6. 8I. Doumbia 5.3
  7. 12Ahmad Al Sebai 5.9
  8. 2Eissa El Nagar ▼ 65' 5.9
  9. 22Al Doukali Al Sayed ▼ 64' 6.3
  10. 10N. Sliti 6.3
  11. 17S. Yansané 7.2

Dự bị 11

  1. 11Yazan Al Naimat ▲ 64' 6.9
  2. 31Ahmed Abdelrahim ▲ 65' 6.0
  3. 30Ali Shahabi ▲ 72' 5.9
  4. 6Yousef Marel ▲ 87' 5.9
  5. 13Mohamed Lingliz
  6. 88Mohsen Alipour
  7. 25Eslam Abdelkader
  8. 19Mohamed Abdelkader
  9. 33Yass Ali Jeera
  10. 69Salam Rahma
  11. 96Hamed Arabi Malik
Al Sadd SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Wesam Rizik
  1. 22Meshaal Barsham 6.3
  2. 37Ahmed Suhail 7.3
  3. 55A. Hazbavi ▼ 74' 6.9
  4. 5Tarek Salman 6.9
  5. 6Paulo Otávio 7.3
  6. 18Guilherme ▼ 64' 7.9
  7. 7Mohammed Waad ▼ 58' 6.3
  8. 19G. Plata ▼ 74' 7.0
  9. 10Hassan Al Haydos ▼ 64' 7.3
  10. 51Akram Afif ⚽2 ⇢3 10.0
  11. 9Yusuf Abdurisag 8.7

Dự bị 10

  1. 8Ali Asad ▲ 58' 7.2
  2. 4Ahmed Sayyar ▲ 64' 7.2
  3. 11B. Bounedjah ⚽3 ▲ 64' 9.2
  4. 16Boualem Khoukhi ▲ 74' 7.2
  5. 12I. Housni ▲ 74' 7.5
  6. 70Musaab Khidir
  7. 32Karim Haider Dib
  8. 23Hashim Ali
  9. 30Jehad Mohammad Hudib
  10. 96Anas Abweny

Thống kê

103
210
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm14
2Trúng đích9
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
3Phạt góc2
2Việt vị4
5Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
259Chuyền bóng623
189Chuyền chính xác552
73%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu34
56Ghi được94
73Thủng lưới35
1.81Bàn thắng mỗi trận2.76
3Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu