UMM Salal
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Qatar SC

UMM Salal vs Qatar SC

Tỷ số chung cuộc: UMM Salal 2-2 Qatar SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 27 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UMM Salal thắng 2, hòa 6, Qatar SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 6
Phong độ
LLDWL UMM Salal
WLDLL Qatar SC
  1. 9' Ibrahim Majid
  2. 31' Raoul Danzabe Sanda
  3. HT0-0
  4. 57' O. Tannane 1-0
  5. 60' A. Mance · O. Tannane 2-0
  6. 65' 2-1 B. Malango · B. Benoun
  7. 66' Adel Al Sulimane Khaled Al Zereiqi
  8. 66' Ali Malolah Nasir Baksh
  9. 66' M. Taabouni Sebastián Soria
  10. 66' Khalid Mahmoudi Eisa Ahmed
  11. 79' Omar Yahya Ali Hassan Afif
  12. 79' Khaled Waleed K. Gorré
  13. 83' Ali Awad Ahmed Abdelkader
  14. 86' Ali Awad
  15. 90'+3 Omar Yahya
  16. 90'+4 Ali Said A. Mance
  17. 90'+4 Abdulrahman Faiz Al Rashidi Khalifa Al Malki
  18. 90'+6 2-2 B. Malango · Khalid Mahmoudi
  19. FT2-2

Đội hình

UMM Salal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Carteron
  1. 23L. Badji 7.2
  2. 19N. Laidouni 6.9
  3. 15M. Louadni 7.2
  4. 22E. Essien 6.9
  5. 21Khalifa Al Malki ▼ 90' 6.7
  6. 12Khaled Al Zereiqi ▼ 66' 7.0
  7. 6V. Lekhal 7.2
  8. 20Ali Hassan Afif ▼ 79' 6.9
  9. 14O. Tannane 9.2
  10. 9A. Mance ▼ 90' 7.5
  11. 7K. Gorré ▼ 79' 7.9

Dự bị 12

  1. 8Adel Al Sulimane ▲ 66' 6.5
  2. 2Omar Yahya ▲ 79' 6.7
  3. 17Khaled Waleed ▲ 79' 6.3
  4. 79Ali Said ▲ 90'
  5. 77Abdulrahman Faiz Al Rashidi ▲ 90'
  6. 18Abdullah Khaled Sheikh
  7. 3Sayed Hassan Issa
  8. 95Ahmed Al Saadi
  9. 4Abdulrahman Raafat
  10. 13Louay Ashour
  11. 10Othman Alawi
  12. 30Jehad Mohammad Hudib
Qatar SC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Y. Safri
  1. 31Motasem Al Bustami 8.0
  2. 2Nasir Baksh ▼ 66' 6.2
  3. 88Javi Martínez 6.9
  4. 13B. Benoun 7.3
  5. 32Ibrahim Majid 6.5
  6. 20Eisa Ahmed ▼ 66' 6.0
  7. 9Ahmed Abdelkader ▼ 83' 6.7
  8. 5R. Danzabe 7.2
  9. 10Carlinhos 6.6
  10. 23Sebastián Soria ▼ 66' 6.9
  11. 28B. Malango ⚽2 8.9

Dự bị 11

  1. 18Ali Malolah ▲ 66' 6.9
  2. 7M. Taabouni ▲ 66' 6.9
  3. 17Khalid Mahmoudi ▲ 66' 7.2
  4. 11Ali Awad ▲ 83' 6.7
  5. 27Youssef Mohamed Ali
  6. 33Adnan Saleh
  7. 99Ilyas Brimil
  8. 29Ali Ahmed Elgaili
  9. 14Moataz Al Bistamy
  10. 15Abdallah Al Muftah
  11. 21Jassim Al Jalabi

Thống kê

015
830
41%Kiểm soát bóng59%
16Dứt điểm21
12Trúng đích6
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn9
5Phạt góc8
2Việt vị0
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
4Cứu thua9
332Chuyền bóng468
223Chuyền chính xác378
67%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 62 - 23 +39 52
2
Al Duhail SC
22 51 - 20 +31 50
3
Al-Gharafa SC
22 41 - 30 +11 41
4
Al Ahli Doha
22 38 - 39 -1 35
5
Al-Rayyan SC
22 45 - 35 +10 33
6
Al Shamal
22 41 - 34 +7 32
7
Al Shahaniya
22 31 - 43 -12 27
8
Al Wakrah
22 27 - 40 -13 25
9
Al-Arabi SC (Qatar)
22 32 - 49 -17 23
10
Qatar SC
22 26 - 44 -18 23
11
UMM Salal
22 27 - 43 -16 21
12
Al-Khor
22 21 - 42 -21 13
AFC Champions League Elite AFC Champions League Elite Qualifiers AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu33
47Ghi được40
62Thủng lưới65
1.47Bàn thắng mỗi trận1.21
6Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu