Qatar SC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
UMM Salal

Qatar SC vs UMM Salal

Tỷ số chung cuộc: Qatar SC 1-1 UMM Salal tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Qatar SC thắng 2, hòa 6, UMM Salal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 14
Phong độ
WLDLL Qatar SC
LLDWL UMM Salal
  1. 5' 0-1 Lucas João · O. Tannane
  2. 7' Youssef Mohamed Ali · Sebastián Soria 1-1
  3. 28' Abdullah Al-Ahrak
  4. HT1-1
  5. 61' Khaled Waleed Adel Al Sulimane
  6. 62' Meshaal Al Shammari Lucas João
  7. 62' Ilyas Brimil Abdullah Khaled Sheikh
  8. 64' Ali Awad Jassim Al Jalabi
  9. 64' B. Malango Sebastián Soria
  10. 73' Victor Lekhal
  11. 75' Tabata Youssef Mohamed Ali
  12. 84' Khalid Mahmoudi Eisa Ahmed
  13. FT1-1

Đội hình

Qatar SC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Hélio Sousa
  1. 74Sataa Al Abbasi 6.7
  2. 18Ali Malolah 7.0
  3. 13B. Benoun 7.6
  4. 32Ibrahim Majid 6.6
  5. 20Eisa Ahmed ▼ 84' 7.2
  6. 8Javi Martínez 7.7
  7. 21Jassim Al Jalabi ▼ 64' 6.3
  8. 6Abdullah Alahrak 7.0
  9. 27Youssef Mohamed Ali ▼ 75' 7.6
  10. 10Y. Boli 6.5
  11. 23Sebastián Soria ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 11Ali Awad ▲ 64' 6.7
  2. 28B. Malango ▲ 64' 6.9
  3. 7Tabata ▲ 75' 7.3
  4. 17Khalid Mahmoudi ▲ 84' 6.6
  5. 12Nasir Baksh
  6. 2Mohamed Al Rabiei
  7. 15Abdallah Al Muftah
  8. 16Abdulrahman Al Korbi
  9. 33Adnan Saleh
  10. 5R. Danzabe
  11. 70Ahmed Al Saadi
  12. 31Motasem Al Bustami
UMM Salal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Carteron
  1. 23L. Badji 6.9
  2. 77Abdulrahman Faiz Al Rashidi 6.9
  3. 15M. Louadni 6.9
  4. 19N. Laidouni 7.0
  5. 20Ali Hassan Afif 6.6
  6. 18Abdullah Khaled Sheikh ▼ 62' 6.3
  7. 8Adel Al Sulimane ▼ 61' 6.3
  8. 6V. Lekhal 6.9
  9. 7K. Gorré 6.7
  10. 9Lucas João ▼ 62' 7.5
  11. 14O. Tannane 7.6

Dự bị 12

  1. 17Khaled Waleed ▲ 61' 6.7
  2. 70Meshaal Al Shammari ▲ 62' 6.5
  3. 99Ilyas Brimil ▲ 62' 6.9
  4. 5Sayed Hassan Issa
  5. 13Sami Habib
  6. 3Abdulrahman Raafat
  7. 12Khaled Al Zereiqi
  8. 22Sauoud Ebrahim
  9. 4Hussain Al Hafi
  10. 95Mohamed El Gendy
  11. 2Omar Yahya
  12. 11Nasser Ibrahim

Thống kê

0114
310
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm9
3Trúng đích2
9Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
14Phạt góc3
4Việt vị3
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
453Chuyền bóng296
382Chuyền chính xác222
84%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu34
48Ghi được56
62Thủng lưới51
1.6Bàn thắng mỗi trận1.65
2Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu