UMM Salal
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Qatar SC

UMM Salal vs Qatar SC

Tỷ số chung cuộc: UMM Salal 2-2 Qatar SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 1 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: UMM Salal thắng 2, hòa 5, Qatar SC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 3
Phong độ
LLDWL UMM Salal
WLDLL Qatar SC
  1. 18' 0-1 Javi Martínez · Tabata
  2. 22' 0-2 Javi Martínez · Tabata
  3. 25' M. Louadni
  4. 40' V. Lekhal · A. Delort 1-2
  5. HT1-2
  6. 47' R. Danzabe Sanda
  7. 51' N. Baksh
  8. 60' B. Resan
  9. 63' Meshaal Al Shammari Nasser Ibrahim
  10. 63' Walid Fathi Aly Omar Yahya
  11. 64' Khaled Waleed Khaled Al Zereiqi
  12. 64' Sayed Hassan Issa Abdulrahman Faiz Al Rashidi
  13. 73' Ali Malolah Nasir Baksh
  14. 73' Jassim Al Jalabi Abdullah Alahrak
  15. 83' Abdallah Khaled Sheikh O. Tannane
  16. 85' Khalid Mahmoudi Ali Malolah
  17. 90'+2 Abdulrahman Al Korbi R. Danzabe
  18. 90'+8 Meshaal Al Shammari · K. Gorré 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

UMM Salal HLV: P. Carteron
  1. 13Sami Habib
  2. 2Omar Yahya ▼ 63'
  3. 77Abdulrahman Faiz Al Rashidi ▼ 64'
  4. 15M. Louadni
  5. 19N. Laidouni
  6. 12Khaled Al Zereiqi ▼ 64'
  7. 14O. Tannane ▼ 83'
  8. 6V. Lekhal
  9. 11Nasser Ibrahim ▼ 63'
  10. 9A. Delort
  11. 7K. Gorré

Dự bị 9

  1. 70Meshaal Al Shammari ▲ 63'
  2. 21Walid Fathi Aly ▲ 63'
  3. 17Khaled Waleed ▲ 64'
  4. 5Sayed Hassan Issa ▲ 64'
  5. 18Abdallah Khaled Sheikh ▲ 83'
  6. 23L. Badji
  7. 95Mohamed El Gendy
  8. 8Adel Al Sulimane
  9. 4Hussain Al Hafi
Qatar SC HLV: Y. Safri
  1. 31Motasem Al Bustami
  2. 13B. Benoun
  3. 12Nasir Baksh ▼ 73'
  4. 8Javi Martínez
  5. 10Bashar Rasan
  6. 14Moataz Bostami
  7. 6Abdullah Alahrak ▼ 73'
  8. 5R. Danzabe ▼ 90'
  9. 7Tabata
  10. 28B. Malango
  11. 20Eisa Palangi

Dự bị 11

  1. 18Ali Malolah ▲ 73'
  2. 21Jassim Al Jalabi ▲ 73'
  3. 17Khalid Mahmoudi ▲ 85'
  4. 16Abdulrahman Al Korbi ▲ 90'
  5. 32Ibrahim Majid
  6. 2Mohamed Al Rabiei
  7. 27Youssef Mohamed Ali
  8. 70Ahmed Al Saadi
  9. 11Ali Awad
  10. 33Adnan Saleh
  11. 3A. Saoudi

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu30
56Ghi được48
51Thủng lưới62
1.65Bàn thắng mỗi trận1.6
9Giữ sạch lưới2
19Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu